连枷胸
chấn thương lồng ngực phập phều (y học)
chấn thương lồng ngực phập phều (y học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cái đập lúa
›连根拔lián gēn bánhổ tận gốc; loại bỏ hoàn toàn
›连本带利lián běn dài lìcả gốc lẫn lãi; vốn cộng lợi nhuận
›连横Lián HéngLiên Hoành, phe phái của Trường phái Ngoại giao 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)
›连书lián shūviết mà không nhấc bút khỏi giấy; (trong việc La Mã hoá tiếng Trung) viết hai hoặc nhiều âm tiết cùng nhau…
›连歌lián gērenga, một thể loại thơ Nhật
›连日lián rìngày này qua ngày khác; trong nhiều ngày liền
›连比lián bǐtỷ số hợp thành
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.