Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
连环计連環計

lián huán jì

连环计 là gì?

连环计 [lián huán jì] có nghĩa là kế sách liên hoàn; LT:條|条[tiao2].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 连环计 trong tiếng Việt

  1. kế sách liên hoàn
  2. LT:條|条[tiao2]

Cách đọc và ghi nhớ 连环计

连环计 được đọc là lián huán jì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kế sách liên hoàn; LT:條|条[tiao2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan