Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
连累連累

lián lei

连累 là gì?

连累 [lián lei] có nghĩa là liên lụy; làm liên lụy (ai đó); khiến (ai đó) gặp rắc rối; cũng đọc là [lian2 lei3] hoặc [lian2 lei4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 连累 trong tiếng Việt

  1. liên lụy
  2. làm liên lụy (ai đó)
  3. khiến (ai đó) gặp rắc rối
  4. cũng đọc là [lian2 lei3] hoặc [lian2 lei4]

Cách đọc và ghi nhớ 连累

连累 được đọc là lián lei, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “liên lụy; làm liên lụy (ai đó); khiến (ai đó) gặp rắc rối; cũng đọc là [lian2 lei3] hoặc [lian2 lei4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan