连累 là gì?
连累 [lián lei] có nghĩa là liên lụy; làm liên lụy (ai đó); khiến (ai đó) gặp rắc rối; cũng đọc là [lian2 lei3] hoặc [lian2 lei4].
Nghĩa của từ 连累 trong tiếng Việt
- liên lụy
- làm liên lụy (ai đó)
- khiến (ai đó) gặp rắc rối
- cũng đọc là [lian2 lei3] hoặc [lian2 lei4]
Cách đọc và ghi nhớ 连累
连累 được đọc là lián lei, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “liên lụy; làm liên lụy (ai đó); khiến (ai đó) gặp rắc rối; cũng đọc là [lian2 lei3] hoặc [lian2 lei4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .