连珠炮
làn đạn liên hồi (thường dùng để ví von với nói nhanh)
làn đạn liên hồi (thường dùng để ví von với nói nhanh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nối liền như chuỗi ngọc; diễn ra liên tiếp; thẳng hàng; Renju, một trò chơi Nhật Bản, còn gọi là Gomoku hay…
›连片lián piànhình thành một dải liên tục; liên tục; tiếp giáp; nhóm sát nhau
›连江县Lián jiāng XiànLiên Giang, một huyện ở thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến; Liên Chiang, tên chính thức của…
›连江Lián jiāngLiên Giang, một huyện ở thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến; Liên Chiang, tên chính thức của…
›连环计lián huán jìkế sách liên hoàn; LT:條|条[tiao2]
›连横Lián HéngLiên Hoành, phe phái của Trường phái Ngoại giao 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)
›连用lián yòngsử dụng (hai từ,...) cùng nhau; sử dụng (gì đó) liên tục
›连环lián huánchuỗi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.