连缀
ghép lại; liên kết; liên tiếp; một cụm
ghép lại; liên kết; liên tiếp; một cụm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liên kết; kết nối
›连发lián fābắn (vũ khí) liên tiếp
›连续lián xùliên tục; liền một mạch; theo chuỗi; liên tiếp
›连绵lián miánliên tục; không ngừng; không gián đoạn; trải dài mãi vào phía xa (về dãy núi, dòng sông, v.v.)
›连结主义lián jié zhǔ yìchủ nghĩa kết nối
›连累lián leiliên lụy; làm liên lụy (ai đó); khiến (ai đó) gặp rắc rối; cũng đọc là [lian2 lei3] hoặc [lian2 lei4]
›连线lián xiàndây điện; dây kết nối; (Đài Loan) kết nối (mạng, thiết bị, v.v.); lên mạng; kết nối; khối họp (quốc hội)
›连县Lián xiànhuyện Liên ở Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.