连根拔
nhổ tận gốc; loại bỏ hoàn toàn
nhổ tận gốc; loại bỏ hoàn toàn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
renga, một thể loại thơ Nhật
›连本带利lián běn dài lìcả gốc lẫn lãi; vốn cộng lợi nhuận
›连枷胸lián jiā xiōngchấn thương lồng ngực phập phều (y học)
›连横Lián HéngLiên Hoành, phe phái của Trường phái Ngoại giao 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)
›连枷lián jiācái đập lúa
›连比lián bǐtỷ số hợp thành
›连书lián shūviết mà không nhấc bút khỏi giấy; (trong việc La Mã hoá tiếng Trung) viết hai hoặc nhiều âm tiết cùng nhau…
›连江Lián jiāngLiên Giang, một huyện ở thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến; Liên Chiang, tên chính thức của…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.