Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(khẩu ngữ) đám mây; LT:朵[duo3]
Quận Yunyan của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu
Quận Yunyan của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu
hang đá Vân Cương ở Đại Đồng 大同, Sơn Tây 山西
các đám mây; tầng mây; dải mây
buồng mây (cloud chamber) (vật lý)
huyện Vân An ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
huyện Vân An ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
huyện Vân Mộng ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
huyện Vân Mộng ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
huyện Vân Hòa ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
huyện Vân Hòa ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
hoành thánh
tỉnh Vân Nam ở tây nam Trung Quốc, giáp Việt Nam, Lào và Myanmar, viết tắt 滇[Dian1] hoặc 雲|云[Yun2], thủ phủ Côn Minh 昆明[Kun1 ming2]
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá đuôi trắng Davison (Phylloscopus davisoni)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Trung Quốc (Phylloscopus yunnanensis)
tỉnh Vân Nam ở tây nam Trung Quốc, giáp Việt Nam, Lào và Myanmar, viết tắt 滇[dian1] hoặc 雲|云, thủ phủ Côn Minh 昆明
mây; LT:朵[duo3]
(văn học) (mưa hoặc tuyết rơi) nặng hạt
biến thể của 氛圍|氛围[fen1 wei2]
mờ sương; mù mịt
mây nhiều màu
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô tuyết (Lerwa lerwa)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết (Plectrophenax nivalis)
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu tuyết (Columba leuconota)
(loài chim ở Trung Quốc) cú tuyết (Bubo scandiacus)
Lễ hội Shoton ở Lhasa hay tiệc sữa chua, từ mùng một tháng bảy âm lịch Tây Tạng
Lễ hội Shoton ở Lhasa hay tiệc sữa chua, từ mùng một tháng bảy âm lịch Tây Tạng
giày tuyết; LT:雙|双[shuang1]
màu tử đinh hương