Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
云彩
yún cai

(khẩu ngữ) đám mây; LT:朵[duo3]

Khẩu ngữ
云岩区
Yún yán Qū

Quận Yunyan của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
云岩
Yún yán

Quận Yunyan của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
云冈石窟
Yún gāng Shí kū

hang đá Vân Cương ở Đại Đồng 大同, Sơn Tây 山西

Cụm từ
云层
yún céng

các đám mây; tầng mây; dải mây

Cụm từ
云室
yún shì

buồng mây (cloud chamber) (vật lý)

Cụm từ
云安县
Yún ān xiàn

huyện Vân An ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông

Cụm từ
云安
Yún ān

huyện Vân An ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông

Cụm từ
云梦县
Yún mèng xiàn

huyện Vân Mộng ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
云梦
Yún mèng

huyện Vân Mộng ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
云和县
Yún hé xiàn

huyện Vân Hòa ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
云和
Yún hé

huyện Vân Hòa ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
云吞
yún tūn

hoành thánh

Cụm từ
云南省
Yún nán Shěng

tỉnh Vân Nam ở tây nam Trung Quốc, giáp Việt Nam, Lào và Myanmar, viết tắt 滇[Dian1] hoặc 雲|云[Yun2], thủ phủ Côn Minh 昆明[Kun1 ming2]

Viết tắt
云南白斑尾柳莺
Yún nán bái bān wěi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá đuôi trắng Davison (Phylloscopus davisoni)

Cụm từ
云南柳莺
Yún nán liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Trung Quốc (Phylloscopus yunnanensis)

Cụm từ
云南
Yún nán

tỉnh Vân Nam ở tây nam Trung Quốc, giáp Việt Nam, Lào và Myanmar, viết tắt 滇[dian1] hoặc 雲|云, thủ phủ Côn Minh 昆明

Viết tắt
yún

mây; LT:朵[duo3]

Từ vựng
pāng

(văn học) (mưa hoặc tuyết rơi) nặng hạt

Từ vựng
雰围
fēn wéi

biến thể của 氛圍|氛围[fen1 wei2]

Cụm từ
fēn

mờ sương; mù mịt

Từ vựng
wén

mây nhiều màu

Từ vựng
雪鹑
xuě chún

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô tuyết (Lerwa lerwa)

Cụm từ
雪鹀
xuě wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết (Plectrophenax nivalis)

Cụm từ
雪鸽
xuě gē

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu tuyết (Columba leuconota)

Cụm từ
雪鸮
xuě xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú tuyết (Bubo scandiacus)

Cụm từ
雪顿节
Xuě dùn jié

Lễ hội Shoton ở Lhasa hay tiệc sữa chua, từ mùng một tháng bảy âm lịch Tây Tạng

Cụm từ
雪顿
Xuě dùn

Lễ hội Shoton ở Lhasa hay tiệc sữa chua, từ mùng một tháng bảy âm lịch Tây Tạng

Cụm từ
雪鞋
xuě xié

giày tuyết; LT:雙|双[shuang1]

Cụm từ
雪青
xuě qīng

màu tử đinh hương

Cụm từ