Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
顺治
Shùn zhì

niên hiệu của hoàng đế thứ hai nhà Thanh (1644-1662)

Cụm từ
顺河回族区
Shùn hé Huí zú qū

quận Thuận Hà Hồi tộc của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], tỉnh Hà Nam

Cụm từ
顺河区
Shùn hé qū

quận Thuận Hà của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], tỉnh Hà Nam

Cụm từ
顺水推船
shùn shuǐ tuī chuán

nghĩa đen: đẩy thuyền theo dòng nước; nghĩa bóng: tận dụng tình huống để thu lợi cho bản thân

Cụm từ
顺水推舟
shùn shuǐ tuī zhōu

nghĩa đen: đẩy thuyền theo dòng nước; nghĩa bóng: tận dụng tình huống để thu lợi cho bản thân

Cụm từ
顺水人情
shùn shuǐ rén qíng

giúp đỡ người khác với chi phí nhỏ

Cụm từ
顺水
shùn shuǐ

thuận dòng

Cụm từ
顺气
shùn qì

dễ chịu; thỏa mái

Cụm từ
顺民
shùn mín

thần dân ngoan ngoãn (của triều đại mới); kẻ xu nịnh

Cụm từ
顺次
shùn cì

theo thứ tự; theo trình tự đúng

Cụm từ
顺服
shùn fú

phục tùng

Cụm từ
顺畅
shùn chàng

trôi chảy và thông suốt; lưu loát

Cụm từ
顺时针
shùn shí zhēn

theo chiều kim đồng hồ

Cụm từ
顺昌县
Shùn chāng xiàn

huyện Shunchang ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến

Cụm từ
顺昌
Shùn chāng

huyện Shunchang ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến

Cụm từ
顺斜
shùn xié

(địa chất) cataclinal

Cụm từ
顺叙
shùn xù

tường thuật theo trình tự thời gian

Cụm từ
顺手牵羊
shùn shǒu qiān yáng

nghĩa đen: dắt dê đi khi tiện đường (thành ngữ); nghĩa bóng: cơ hội lấy trộm đồ của người khác rồi ung dung rời đi

Thành ngữ
顺手儿
shùn shǒu r

tiện lợi; dễ dàng và tiện sử dụng; một cách suôn sẻ

Cụm từ
顺手
shùn shǒu

một cách dễ dàng; không gặp rắc rối; nhân tiện; làm trong lúc đang làm việc khác; tiện tay

Cụm từ
顺我者昌逆我者亡
shùn wǒ zhě chāng nì wǒ zhě wáng

thuận ta thì sống, nghịch ta thì chết

Cụm từ
顺应天时
shùn yìng tiān shí

thuận theo tự nhiên và thời tiết (y học cổ truyền)

Cụm từ
顺应不良
shùn yìng bù liáng

không thể thích ứng; không thể điều chỉnh

Cụm từ
顺应
shùn yìng

tuân theo; phù hợp với; hoà hợp với; thích ứng với; điều chỉnh theo

Cụm từ
顺庆区
Shùn qìng qū

quận Shunqing của thành phố Nanchong 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
顺庆
Shùn qìng

quận Shunqing của thành phố Nanchong 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
顺意
shùn yì

dễ chịu; dễ chấp nhận

Cụm từ
顺性别
shùn xìng bié

người hợp giới

Cụm từ
顺心
shùn xīn

vui vẻ; hài lòng

Cụm từ
顺德区
Shùn dé Qū

Thuận Đức, một quận của Phật Sơn 佛山市[Fo2shan1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ