Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
niên hiệu của hoàng đế thứ hai nhà Thanh (1644-1662)
quận Thuận Hà Hồi tộc của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], tỉnh Hà Nam
quận Thuận Hà của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], tỉnh Hà Nam
nghĩa đen: đẩy thuyền theo dòng nước; nghĩa bóng: tận dụng tình huống để thu lợi cho bản thân
nghĩa đen: đẩy thuyền theo dòng nước; nghĩa bóng: tận dụng tình huống để thu lợi cho bản thân
giúp đỡ người khác với chi phí nhỏ
thuận dòng
dễ chịu; thỏa mái
thần dân ngoan ngoãn (của triều đại mới); kẻ xu nịnh
theo thứ tự; theo trình tự đúng
phục tùng
trôi chảy và thông suốt; lưu loát
theo chiều kim đồng hồ
huyện Shunchang ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
huyện Shunchang ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
(địa chất) cataclinal
tường thuật theo trình tự thời gian
nghĩa đen: dắt dê đi khi tiện đường (thành ngữ); nghĩa bóng: cơ hội lấy trộm đồ của người khác rồi ung dung rời đi
tiện lợi; dễ dàng và tiện sử dụng; một cách suôn sẻ
một cách dễ dàng; không gặp rắc rối; nhân tiện; làm trong lúc đang làm việc khác; tiện tay
thuận ta thì sống, nghịch ta thì chết
thuận theo tự nhiên và thời tiết (y học cổ truyền)
không thể thích ứng; không thể điều chỉnh
tuân theo; phù hợp với; hoà hợp với; thích ứng với; điều chỉnh theo
quận Shunqing của thành phố Nanchong 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
quận Shunqing của thành phố Nanchong 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
dễ chịu; dễ chấp nhận
người hợp giới
vui vẻ; hài lòng
Thuận Đức, một quận của Phật Sơn 佛山市[Fo2shan1 Shi4], Quảng Đông