Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 213/2016

钢窗gāng chuāng

钢窗: cửa sổ kim loại

Cụm từ
钢盔gāng kuī

钢盔: mũ sắt; mũ quân đội

Cụm từ
钢琴演奏gāng qín yǎn zòu

钢琴演奏: biểu diễn piano

Cụm từ
钢琴师gāng qín shī

钢琴师: nghệ sĩ piano

Cụm từ
钢琴家gāng qín jiā

钢琴家: nghệ sĩ piano

Cụm từ
钢琴gāng qín

钢琴: đàn piano; LT:架[jia4],臺|台[tai2]

Cụm từ
钢珠gāng zhū

钢珠: viên bi thép; bi đạn

Cụm từ
钢片琴gāng piàn qín

钢片琴: đàn celesta

Cụm từ
钢枪gāng qiāng

钢枪: súng trường

Cụm từ
钢条gāng tiáo

钢条: thanh thép

Cụm từ
钢梁gāng liáng

钢梁: dầm thép; dầm chính

Cụm từ
钢柱gāng zhù

钢柱: cột sắt; thanh sắt

Cụm từ
钢板gāng bǎn

钢板: tấm thép

Cụm từ
钢材gāng cái

钢材: thép (như nguyên liệu thô); tấm, thanh, ống, phôi, dây thép, v.v

Cụm từ
钢曲尺gāng qū chǐ

钢曲尺: ê ke thép (dụng cụ đo góc vuông)

Cụm từ
钢弹Gāng dàn

钢弹: Gundam, thương hiệu hoạt hình Nhật Bản

Cụm từ
钢厂gāng chǎng

钢厂: nhà máy thép

Cụm từ
钢坯gāng pī

钢坯: phôi thép (ngành công nghiệp thép)

Cụm từ
钢圈gāng quān

钢圈: vành bánh xe; gọng kim loại (trong áo ngực)

Cụm từ
钢叉gāng chā

钢叉: cái chĩa; chĩa làm vườn; gậy khống chế (cảnh sát dùng); cái xiên thời cổ đại

Cụm từ
钢化玻璃gāng huà bō li

钢化玻璃: kính cường lực

Cụm từ
钢刀gāng dāo

钢刀: dao thép; kiếm

Cụm từ
gāng

钢: thép

Từ vựng
jiàn

鉴: biến thể của 鑑|鉴[jian4]

Từ vựng
wǎn

鋺: biến thể của 碗[wan3]

Từ vựng
𬬮chǎng

𬬮: sắc bén; lưỡi sắc; cạnh nhọn

Từ vựng
锯齿形jù chǐ xíng

锯齿形: hình răng cưa; ziczac

Cụm từ
锯齿jù chǐ

锯齿: răng cưa

Cụm từ
锯开jù kāi

锯开: cưa để mở ra; cưa rời

Cụm từ
锯片jù piàn

锯片: lưỡi cưa

Cụm từ
锯棕榈jù zōng lǘ

锯棕榈: cọ saw palmetto (Serenoa repens, một loại cọ nhỏ, chiết xuất từ quả của nó được dùng trong y học)

Cụm từ
锯条jù tiáo

锯条: lưỡi cưa

Cụm từ
锯架jù jià

锯架: khung cưa

Cụm từ
锯末jù mò

锯末: mùn cưa

Cụm từ
锯木架jù mù jià

锯木架: giá bắc cưa

Cụm từ
锯木厂jù mù chǎng

锯木厂: nhà máy cưa; xưởng xẻ gỗ

Cụm từ
锯木jù mù

锯木: cưa gỗ

Cụm từ
锯掉jù diào

锯掉: cưa đứt (cành, v.v.); cưa cụt (chi)

Cụm từ
锯工jù gōng

锯工: thợ cưa

Cụm từ
锯子jù zi

锯子: cái cưa; LT:把[ba3]

Cụm từ

锯: cái cưa (LT:把[ba3]); cưa

Từ vựng
zhù

鋳: biến thể Nhật Bản của 鑄|铸

Từ vựng

铽: terbi (hóa học)

Từ vựng
锂电池lǐ diàn chí

锂电池: pin lithium

Cụm từ
锂离子电池lǐ lí zǐ diàn chí

锂离子电池: pin lithium ion

Cụm từ

锂: liti (hóa học)

Từ vựng
锆英砂gào yīng shā

锆英砂: cát zircon (quặng zirconi)

Cụm từ
锆石gào shí

锆石: đá zircon (tinh thể màu của silicat zirconi ZrSiO4)

Cụm từ
锆合金gào hé jīn

锆合金: hợp kim zirconi

Cụm từ
gào

锆: zirconi (hóa học)

Từ vựng
chéng

铖: (dùng trong tên người)

Từ vựng
ruì

鋭: biến thể Nhật Bản của 銳|锐

Từ vựng
铺首pū shǒu

铺首: tay nắm cho vòng gõ cửa

Cụm từ
铺面房pù miàn fáng

铺面房: cửa hàng; phòng phía trước của nhà dùng làm tiệm

Cụm từ
铺面pù miàn

铺面: mặt tiền cửa hàng; mặt tiền cửa hiệu

Cụm từ
铺陈pū chén

铺陈: sắp xếp; trải ra; tường thuật chi tiết; mô tả dài dòng; triển khai

Cụm từ
铺轨pū guǐ

铺轨: lắp đặt đường ray

Cụm từ
铺路pū lù

铺路: lát (bằng đá lát); làm đường; (nghĩa bóng) đặt nền móng (cho việc gì); tặng quà cho ai đó để đảm bảo thành công

Cụm từ
铺设pū shè

铺设: lắp đặt (đường ray, thảm, đường ống); cài đặt (dây điện, cáp); xây dựng (đường, mặt bê tông)

Cụm từ
铺衬pū chen

铺衬: miếng vá vải

Cụm từ