钢叉 là gì?
钢叉 [gāng chā] có nghĩa là cái chĩa; chĩa làm vườn; gậy khống chế (cảnh sát dùng); cái xiên thời cổ đại.
Nghĩa của từ 钢叉 trong tiếng Việt
- cái chĩa
- chĩa làm vườn
- gậy khống chế (cảnh sát dùng)
- cái xiên thời cổ đại
Cách đọc và ghi nhớ 钢叉
钢叉 được đọc là gāng chā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cái chĩa; chĩa làm vườn; gậy khống chế (cảnh sát dùng); cái xiên thời cổ đại”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .