Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
钢叉鋼叉

gāng chā

钢叉 là gì?

钢叉 [gāng chā] có nghĩa là cái chĩa; chĩa làm vườn; gậy khống chế (cảnh sát dùng); cái xiên thời cổ đại.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 钢叉 trong tiếng Việt

  1. cái chĩa
  2. chĩa làm vườn
  3. gậy khống chế (cảnh sát dùng)
  4. cái xiên thời cổ đại

Cách đọc và ghi nhớ 钢叉

钢叉 được đọc là gāng chā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cái chĩa; chĩa làm vườn; gậy khống chế (cảnh sát dùng); cái xiên thời cổ đại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan