铺设
lắp đặt (đường ray, thảm, đường ống); cài đặt (dây điện, cáp); xây dựng (đường, mặt bê tông)
lắp đặt (đường ray, thảm, đường ống); cài đặt (dây điện, cáp); xây dựng (đường, mặt bê tông)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lắp đặt đường ray
›铺路pū lùlát (bằng đá lát); làm đường; (nghĩa bóng) đặt nền móng (cho việc gì); tặng quà cho ai đó để đảm bảo thành…
›铺面pù miànmặt tiền cửa hàng; mặt tiền cửa hiệu
›铺梗pū gěng(Đài Loan) dẫn dắt tình tiết; đặt nền móng; khơi gợi sự quan tâm của khán giả
›铺衬pū chenmiếng vá vải
›铺衍pù yǎntrải ra rộng rãi; phổ biến
›铺陈pū chénsắp xếp; trải ra; tường thuật chi tiết; mô tả dài dòng; triển khai
›铺盖卷儿pū gài juǎn rcuộn chăn đệm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.