锯架 là gì?
锯架 [jù jià] có nghĩa là khung cưa.
Nghĩa của từ 锯架 trong tiếng Việt
khung cưa
Cách đọc và ghi nhớ 锯架
锯架 được đọc là jù jià, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khung cưa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
锯架 [jù jià] có nghĩa là khung cưa.
khung cưa
锯架 được đọc là jù jià, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khung cưa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .