Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 214/2016

铺衍pù yǎn

铺衍: trải ra rộng rãi; phổ biến

Cụm từ
铺盖卷儿pū gài juǎn r

铺盖卷儿: cuộn chăn đệm

Cụm từ
铺盖pū gai

铺盖: chăn đệm; chăn ga gối

Cụm từ
铺砌pū qì

铺砌: lát

Cụm từ
铺炕pū kàng

铺炕: dọn giường; trải chăn đệm

Cụm từ
铺梗pū gěng

铺梗: (Đài Loan) dẫn dắt tình tiết; đặt nền móng; khơi gợi sự quan tâm của khán giả

Cụm từ
铺板pù bǎn

铺板: ván giường

Cụm từ
铺叙pū xù

铺叙: giải thích tất cả chi tiết; tường thuật đầy đủ

Cụm từ
铺放pū fàng

铺放: trưng bày

Cụm từ
铺摊pū tan

铺摊: trải ra; trưng bày; bày một quầy hàng

Cụm từ
铺摆pū bǎi

铺摆: trưng bày (hàng hóa); bày biện

Cụm từ
铺排pū pái

铺排: sắp xếp

Cụm từ
铺捐pù juān

铺捐: thuế cửa hàng

Cụm từ
铺户pù hù

铺户: cửa hàng; tiệm

Cụm từ
铺张浪费pū zhāng làng fèi

铺张浪费: lãng phí và hoang phí (thành ngữ)

Thành ngữ
铺张pū zhāng

铺张: phô trương; lãng phí

Cụm từ
铺底pù dǐ

铺底: trang thiết bị cửa hàng

Cụm từ
铺床pū chuáng

铺床: dọn giường; trải chăn ga gối

Cụm từ
铺平pū píng

铺平: trải ra (vật liệu); lát (đường, lối đi, v.v.)

Cụm từ
铺展pū zhǎn

铺展: trải ra

Cụm từ
铺家pù jiā

铺家: cửa hàng; tiệm

Cụm từ
铺子pù zi

铺子: cửa hàng; tiệm

Cụm từ
铺天盖地pū tiān gài dì

铺天盖地: nghĩa đen: che trời phủ đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chấn động; khắp nơi; có tầm quan trọng lớn lao

Thành ngữ
铺垫pū diàn

铺垫: trải chăn; ga trải giường

Cụm từ
铺保pù bǎo

铺保: bảo đảm của cửa hàng

Cụm từ
铺位pù wèi

铺位: giường tầng; chỗ nằm (trên tàu, xe lửa)

Cụm từ

铺: giường ván; nơi để ngủ; cửa hàng; tiệm; trạm dịch trạm (cũ)

Từ vựng
máng

铓: điểm sắc; mũi kiếm

Từ vựng
é

锇: osmi (hóa học)

Từ vựng
锔子jū zi

锔子: kẹp để hàn gốm

Cụm từ

锔: curi (hóa học)

Từ vựng
锃光zèng guāng

锃光: sáng bóng

Cụm từ
锃亮zèng liàng

锃亮: sáng bóng

Cụm từ
zèng

锃: đánh bóng; sáng bóng

Từ vựng
锄头chú tou

锄头: cái cuốc; LT:把[ba3]

Cụm từ
锄草chú cǎo

锄草: cuốc cỏ; làm cỏ

Cụm từ
锄犁chú lí

锄犁: cái cày

Cụm từ
锄强扶弱chú qiáng fú ruò

锄强扶弱: trừ kẻ mạnh giúp người yếu (thành ngữ); cướp của người giàu cho người nghèo

Thành ngữ
锄奸chú jiān

锄奸: trừ gian

Cụm từ
锄地chú dì

锄地: cuốc đất; làm cỏ

Cụm từ
chú

锄: cái cuốc; cuốc hoặc đào; làm cỏ; loại bỏ

Từ vựng

铘: dùng trong 鏌鋣|镆铘[Mo4 ye2]

Từ vựng
hán

鋡: cầm; chứa đựng

Từ vựng
qín

锓: khắc

Từ vựng
lüè

锊: (đơn vị đo lường khối lượng cổ)

Từ vựng

铻: cái cuốc

Từ vựng

鋘: trát; cái bay

Từ vựng
zhì

鋕: khắc; ghi chép

Từ vựng
锋面fēng miàn

锋面: front (khí tượng)

Cụm từ
锋钢fēng gāng

锋钢: thép tốc độ cao

Cụm từ
锋铓fēng máng

锋铓: biến thể của 鋒芒|锋芒[feng1 mang2]

Cụm từ
锋芒毕露fēng máng bì lù

锋芒毕露: phô diễn tài năng

Cụm từ
锋芒内敛fēng máng nèi liǎn

锋芒内敛: có tài nhưng khiêm tốn (thành ngữ)

Thành ngữ
锋芒fēng máng

锋芒: đầu nhọn (bút chì, giáo mác, v.v.); mũi nhọn; lưỡi sắc; mũi giáo; tiên phong

Cụm từ
锋利fēng lì

锋利: sắc bén (ví dụ: lưỡi dao); sắc sảo; đúng trọng tâm

Cụm từ
fēng

锋: mũi giáo; lưỡi dụng cụ; tiên phong; tiền đạo (trong đội thể thao)

Từ vựng
cuān

鋑: khắc hoặc chạm, như khắc bản in

Từ vựng
𬭎hóng

𬭎: dụng cụ; thiết bị

Từ vựng
铗子jiá zi

铗子: cái kẹp

Cụm từ
jiá

铗: kẹp dùng cho lửa; kiếm

Từ vựng