Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Thuận Đức, một quận của Phật Sơn 佛山市[Fo2shan1 Shi4], Quảng Đông
ngoan ngoãn; tuân theo; phục tùng; nhượng bộ
cis- (đồng phân) (hoá học); xem thêm 反式[fan3 shi4]
hoãn lại; trì hoãn
số thứ tự
trình tự; thứ tự
huyện Shunping ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
huyện Shunping ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
nhân tiện
(làm gì đó) nhân tiện; tình cờ (trong khi làm việc khác)
(thặng dư thương mại hoặc ngân sách)
Cây đổ! (tiếng cảnh báo của tiều phu)
dẫn dắt cái gì đi đúng hướng; hướng dẫn để có kết quả tốt
một sảnh (poker, mạt chược)
hoàn cảnh thuận lợi
Shuncheng, một quận của Fushun 撫順市|抚顺市[Fu3shun4 Shi4], Liêu Ninh
Shuncheng, một quận của Phụ Thuận 撫順市|抚顺市[Fu3shun4 Shi4], Liêu Ninh
một cách suôn sẻ; như mong đợi
đọc trôi chảy (văn bản); thốt ra (không suy nghĩ); hợp khẩu vị (món ăn)
đọc trôi chảy (văn bản); thốt ra (không suy nghĩ); hợp khẩu vị (món ăn)
dịu dàng; hòa nhã
bài vè phổ biến; cụm từ thường được lặp lại như một câu vè
đọc trôi chảy (văn bản); thốt ra (không suy nghĩ); hợp khẩu vị (món ăn)
Huế, thành phố ở miền trung Việt Nam và là thủ phủ của tỉnh Thừa Thiên
liệu pháp vi lượng đồng căn (y học thay thế)
tận dụng; nắm bắt cơ hội; tiện thể; không tốn công sức thêm; một cách thuận tiện
một cách suôn sẻ; không gặp trở ngại
để mọi việc thuận theo tự nhiên (thành ngữ)
một cách thuận tiện; nhân tiện; không tốn nhiều công sức
thứ hạng; vị trí; chỗ