Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
顺德
Shùn dé

Thuận Đức, một quận của Phật Sơn 佛山市[Fo2shan1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
顺从
shùn cóng

ngoan ngoãn; tuân theo; phục tùng; nhượng bộ

Cụm từ
顺式
shùn shì

cis- (đồng phân) (hoá học); xem thêm 反式[fan3 shi4]

Cụm từ
顺延
shùn yán

hoãn lại; trì hoãn

Cụm từ
顺序数
shùn xù shù

số thứ tự

Cụm từ
顺序
shùn xù

trình tự; thứ tự

Cụm từ
顺平县
Shùn píng xiàn

huyện Shunping ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
顺平
Shùn píng

huyện Shunping ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
顺带一提
shùn dài yī tí

nhân tiện

Cụm từ
顺带
shùn dài

(làm gì đó) nhân tiện; tình cờ (trong khi làm việc khác)

Cụm từ
顺差
shùn chā

(thặng dư thương mại hoặc ngân sách)

Cụm từ
顺山倒
shùn shān dǎo

Cây đổ! (tiếng cảnh báo của tiều phu)

Cụm từ
顺导
shùn dǎo

dẫn dắt cái gì đi đúng hướng; hướng dẫn để có kết quả tốt

Cụm từ
顺子
shùn zi

một sảnh (poker, mạt chược)

Cụm từ
顺境
shùn jìng

hoàn cảnh thuận lợi

Cụm từ
顺城区
Shùn chéng Qū

Shuncheng, một quận của Fushun 撫順市|抚顺市[Fu3shun4 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
顺城
Shùn chéng

Shuncheng, một quận của Phụ Thuận 撫順市|抚顺市[Fu3shun4 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
顺坦
shùn tan

một cách suôn sẻ; như mong đợi

Cụm từ
顺嘴儿
shùn zuǐ r

đọc trôi chảy (văn bản); thốt ra (không suy nghĩ); hợp khẩu vị (món ăn)

Cụm từ
顺嘴
shùn zuǐ

đọc trôi chảy (văn bản); thốt ra (không suy nghĩ); hợp khẩu vị (món ăn)

Cụm từ
顺和
shùn hé

dịu dàng; hòa nhã

Cụm từ
顺口溜
shùn kǒu liū

bài vè phổ biến; cụm từ thường được lặp lại như một câu vè

Cụm từ
顺口
shùn kǒu

đọc trôi chảy (văn bản); thốt ra (không suy nghĩ); hợp khẩu vị (món ăn)

Cụm từ
顺化
Shùn huà

Huế, thành phố ở miền trung Việt Nam và là thủ phủ của tỉnh Thừa Thiên

Cụm từ
顺势疗法
shùn shì liáo fǎ

liệu pháp vi lượng đồng căn (y học thay thế)

Cụm từ
顺势
shùn shì

tận dụng; nắm bắt cơ hội; tiện thể; không tốn công sức thêm; một cách thuận tiện

Cụm từ
顺利
shùn lì

một cách suôn sẻ; không gặp trở ngại

Cụm từ
顺其自然
shùn qí zì rán

để mọi việc thuận theo tự nhiên (thành ngữ)

Thành ngữ
顺便
shùn biàn

một cách thuận tiện; nhân tiện; không tốn nhiều công sức

Cụm từ
顺位
shùn wèi

thứ hạng; vị trí; chỗ

Cụm từ