Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 215/1680

遗腹子yí fù zǐ

đứa con sinh ra sau khi cha mất

Cụm từ
遗老yí lǎo

người bảo thủ; người trung thành với triều đại trước

Cụm từ
遗缺yí quē

vị trí trống

Cụm từ
遗精yí jīng

mộng tinh

Cụm từ
遗稿yí gǎo

bản thảo còn lại; bản thảo để lại (của sách)

Cụm từ
遗留yí liú

để lại; truyền lại

Cụm từ
遗男yí nán

trẻ mồ côi; con trai sinh sau khi cha mất

Cụm từ
遗产税yí chǎn shuì

thuế thừa kế; thuế di sản

Cụm từ
遗产yí chǎn

di sản; dấu ấn; thừa kế; di vật; LT:筆|笔[bi3]

Cụm từ
遗珠yí zhū

tài năng không được công nhận

Cụm từ
遗物yí wù

di vật

Cụm từ
遗照yí zhào

ảnh của người quá cố

Cụm từ
遗漏yí lòu

bỏ sót; bỏ qua

Cụm từ
遗民yí mín

(nghĩa đen) người còn sót lại; (nghĩa bóng) người trung thành của triều đại trước; thành viên còn sống sót của một nhóm dân tộc

Cụm từ
遗弃yí qì

rời bỏ; bỏ rơi

Cụm từ
遗案yí àn

vụ án chưa được giải quyết (pháp luật)

Cụm từ
遗书yí shū

bản viết sau khi qua đời; chúc thư; thư tuyệt mệnh; văn học cổ

Cụm từ
遗族yí zú

gia quyến; người nhà của người đã mất

Cụm từ
遗教yí jiào

công trình hoặc kế hoạch để lại di sản; quan điểm của người đã khuất; lời dạy hoặc mệnh lệnh sau khi qua đời

Cụm từ
遗憾yí hàn

hối tiếc; tiếc nuối; lấy làm tiếc rằng

Cụm từ
遗恨yí hèn

hối tiếc muôn đời

Cụm từ
遗忘症yí wàng zhèng

chứng quên

Cụm từ
遗忘yí wàng

quên; không nghĩ về (ai đó hoặc điều gì đó) nữa

Cụm từ
遗志yí zhì

sứ mệnh của người đã khuất, để lại cho người khác tiếp tục

Cụm từ
遗属yí shǔ

gia đình còn sống của người đã khuất

Cụm từ
遗尿yí niào

chứng đái dầm

Cụm từ
遗容yí róng

diện mạo của người quá cố (đặc biệt trong việc viếng thăm); hình ảnh người quá cố

Cụm từ
遗害无穷yí hài wú qióng

gây hậu quả tai hại khôn lường; cũng viết là 貽害無窮|贻害无穷[yi2 hai4 wu2 qiong2]

Cụm từ
遗孤yí gū

trẻ mồ côi

Cụm từ
遗存yí cún

di tích lịch sử; những thứ tồn tại từ thời cổ đại; (những thứ như vậy) tồn tại

Cụm từ
遗孀yí shuāng

góa phụ

Cụm từ
遗妻弃子yí qī qì zǐ

bỏ rơi vợ con

Cụm từ
遗妻yí qī

góa phụ; quả phụ của người đã khuất

Cụm từ
遗失yí shī

mất; để quên (một cách vô ý)

Cụm từ
遗墨yí mò

tác phẩm để lại sau khi qua đời (tranh, thư pháp, văn xuôi, v.v.)

Cụm từ
遗址yí zhǐ

di tích; di chỉ lịch sử

Cụm từ
遗嘱yí zhǔ

di chúc; chúc thư

Cụm từ
遗像yí xiàng

di ảnh

Cụm từ
遗传率yí chuán lǜ

tính di truyền

Cụm từ
遗传物质yí chuán wù zhì

vật chất di truyền

Cụm từ
遗传性疾病yí chuán xìng jí bìng

rối loạn di truyền

Cụm từ
遗传性yí chuán xìng

di truyền; kế thừa; theo gen

Cụm từ
遗传工程yí chuán gōng chéng

kỹ thuật di truyền

Cụm từ
遗传学yí chuán xué

di truyền học

Cụm từ
遗传信息yí chuán xìn xī

thông tin di truyền

Cụm từ
遗传yí chuán

di truyền; thừa hưởng (một đặc điểm); truyền lại (cho đời sau)

Cụm từ
遗作yí zuò

tác phẩm di cảo

Cụm từ

(hình thức bị giới hạn) để lại

Từ vựng

theo; dựa theo

Từ vựng
选点xuǎn diǎn

chọn một địa điểm thích hợp

Cụm từ
选项xuǎn xiàng

tùy chọn; phương án; lựa chọn; chọn một dự án

Cụm từ
选集xuǎn jí

tuyển tập

Cụm từ
选录xuǎn lù

một đoạn trích; một bản tóm tắt

Cụm từ
选送xuǎn sòng

chọn và gửi đi

Cụm từ
选购xuǎn gòu

chọn và mua; mua

Cụm từ
选课xuǎn kè

chọn khóa học

Cụm từ
选角xuǎn jué

tuyển chọn diễn viên cho phim, kịch, v.v

Cụm từ
选装xuǎn zhuāng

thiết bị tùy chọn

Cụm từ
选举法庭xuǎn jǔ fǎ tíng

tòa án bầu cử

Cụm từ
选举权xuǎn jǔ quán

quyền bầu cử

Cụm từ
选举委员会Xuǎn jǔ Wěi yuán huì

Ủy ban Bầu cử (Hồng Kông)

Cụm từ
选举团Xuǎn jǔ tuán

Cử tri đoàn (của Hoa Kỳ)

Cụm từ
选举人团Xuǎn jǔ rén tuán

Cử tri đoàn (của Hoa Kỳ)

Cụm từ
选举人xuǎn jǔ rén

cử tri; người bầu cử

Cụm từ
选举xuǎn jǔ

bầu cử; cuộc bầu cử; LT:次[ci4],個|个[ge4]

Cụm từ
选育xuǎn yù

chọn giống; nhân giống

Cụm từ
选听xuǎn tīng

nghe có chọn lọc (ngôn ngữ học)

Cụm từ
选美皇后xuǎn měi huáng hòu

hoa hậu

Cụm từ
选美比赛xuǎn měi bǐ sài

cuộc thi sắc đẹp

Cụm từ
选美xuǎn měi

cuộc thi sắc đẹp

Cụm từ
选编xuǎn biān

tác phẩm tuyển chọn (thơ, tài liệu,...); tuyển tập

Cụm từ
选秀节目xuǎn xiù jié mù

chương trình tìm kiếm tài năng; cuộc thi tài năng

Cụm từ