Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
shùn

tuân theo; theo; sắp xếp; làm cho hợp lý; dọc theo; thuận lợi

Từ vựng
项颈
xiàng jǐng

gáy

Cụm từ
项链
xiàng liàn

dây chuyền; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
项庄舞剑,意在沛公
Xiàng Zhuāng wǔ jiàn , yì zài Pèi gōng

nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ); chỉ âm mưu năm 206 TCN giết Lưu Bang, tức Bái Công 沛公[Pei4 gong1] và là hoàng đế…

Thành ngữ
项庄舞剑,志在沛公
Xiàng Zhuāng wǔ jiàn , zhì zài Pèi gōng

xem 項莊舞劍,意在沛公|项庄舞剑,意在沛公[Xiang4 Zhuang1 wu3 jian4 , yi4 zai4 Pei4 gong1]

Cụm từ
项庄舞剑
Xiàng Zhuāng wǔ jiàn

nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ, chỉ âm mưu giết Lưu Bang trong tiệc Hồng Môn 鴻門宴|鸿门宴[Hong2 men2 yan4] năm 206…

Thành ngữ
项英
Xiàng Yīng

Hạng Anh (1898-1941), tướng cộng sản tham gia thành lập Tân Tứ Quân 新四軍|新四军[Xin1 si4 jun1], bị giết năm 1941 trong sự biến Nam An Huy 皖南事變|皖南事变[Wan3 nan2 Shi4 bian4]

Cụm từ
项羽
Xiàng Yǔ

Hạng Vũ Bá Vương (232-202 TCN), lãnh chúa bị hoàng đế Hán đầu tiên đánh bại

Cụm từ
项目管理
xiàng mù guǎn lǐ

quản lý dự án

Cụm từ
项目
xiàng mù

mục; dự án; sự kiện (thể thao); Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
项城市
Xiàng chéng shì

Thành phố cấp huyện Tương Thành, Châu Khẩu 周口, Hà Nam

Cụm từ
项城
Xiàng chéng

Hạng Thành, thành phố cấp huyện ở Châu Khẩu 周口, Hà Nam

Cụm từ
项圈
xiàng quān

vòng cổ

Cụm từ
项上人头
xiàng shàng rén tóu

đầu; cổ (như trong "bảo vệ cái cổ", tức là cứu mạng)

Cụm từ
xiàng

sau cổ; mục; điều; khoản (trong công thức toán học); khoản tiền; lượng từ cho nguyên tắc, mục, điều khoản, nhiệm vụ, dự án nghiên cứu, v.v

Từ vựng
qiú

gò má

Từ vựng
顷者
qǐng zhě

vừa mới đây; một lúc trước

Cụm từ
顷刻间
qǐng kè jiān

trong nháy mắt

Cụm từ
顷刻
qǐng kè

ngay lập tức; không lâu sau

Cụm từ
顷之
qǐng zhī

trong chốc lát; ngay sau đó

Cụm từ
顷久
qǐng jiǔ

một khoảnh khắc hoặc vĩnh cửu

Cụm từ
qǐng

đơn vị diện tích bằng 100 畝|亩[mu3] hoặc 6,67 hecta; một lúc ngắn; mới đây; khoảng (dùng cho ngày tháng xấp xỉ)

Từ vựng
顶点
dǐng diǎn

đỉnh; chóp; (toán) đỉnh

Cụm từ
顶骨
dǐng gǔ

xương đỉnh (phần trên của sọ)

Cụm từ
顶刮刮
dǐng guā guā

biến thể của 頂呱呱|顶呱呱[ding3 gua1 gua1]

Cụm từ
顶风停止
dǐng fēng tíng zhǐ

nói dối (đối mặt với gió)

Cụm từ
顶风
dǐng fēng

đối mặt với gió; ngược gió; nghĩa bóng: làm trái pháp luật

Cụm từ
顶头上司
dǐng tóu shàng si

cấp trên trực tiếp của một người

Cụm từ
顶头
dǐng tóu

đi thẳng tới; phía trên; ngay lập tức (cấp trên)

Cụm từ
顶面
dǐng miàn

mặt trên; mặt phía trên; bề mặt trên

Cụm từ