Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 211/1680
huyện Nagchu, tiếng Tạng: Nag chu rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
thành phố Nagchu ở Tây Tạng
thị trấn và địa khu Nagchu ở trung tâm Tây Tạng
lúc đó
lúc đó; vào thời điểm đó; những ngày đó
(thông tục) tất nhiên; tự nhiên; thật sự
xem 那咱[na4 zan5]
NASDAQ (sàn giao dịch chứng khoán)
đốc công (tiếng pidgin, bắt nguồn từ "number one", chuyển sang chữ Hán) (cũ)
latte (từ mượn)
thảo nguyên Nalat
cái tên ấy
ngày đó; hôm nọ
latte (từ mượn) (Đài Loan)
huyện Napo ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
huyện Napo ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
vào thời đó (cổ)
Nagoya, thành phố ở Nhật Bản (cách viết cũ)
ở đó
Ồ, đúng rồi! (thán từ khi chợt nhận ra)
nghĩa đen: người đó; nghĩa bóng: người mà bạn đang tìm kiếm; đúng người; cô gái trong mộng của một người
cái đó; điều đó; cái kia (trái với cái này); (dùng trước động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh); (dùng một cách hài hước hoặc gián tiếp để chỉ điều…
những cái đó
thế giới người chết
Vương quốc Naples (1282-1860)
Napoli, thủ phủ vùng Campania của Ý; Naples
(cổ) nhiều; đẹp; làm sao; biến thể cũ của 挪[nuo2]
(chỉ định) đó; cái; những (phát âm thông tục [nei4]); (đại từ) đó (chỉ người, sự vật hoặc tình huống); vậy thì (trong trường hợp đó)
huyện Hình Đài ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
Hình Đài, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
Hình Đài, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc; cũng là huyện Hình Đài
họ [Xing2]; tên địa danh
tên của một huyện ở Tứ Xuyên
biến thể của 彬[bin1]
Thành phố cấp huyện Qionglai, ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
Dãy núi Qionglai ở ranh giới của bồn địa Tứ Xuyên 四川盆地
Dãy núi Qionglai ở phía tây Tứ Xuyên, giữa sông Mân 岷江[Min2 Jiang1] và sông Đại Độ 大渡河[Da4 du4 He2]
Thành phố cấp huyện Qionglai, ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
gò đất; tên địa danh
một loại bài hát tang lễ hoặc điếu văn của Nhạc phủ 樂府|乐府; nghĩa đen: thăm mộ trên núi Mang
núi Mang ở Lạc Dương, Hà Nam, có nhiều lăng mộ hoàng gia các triều đại Hán, Ngụy và Tấn
núi Mang ở Lạc Dương, Hà Nam, có nhiều lăng mộ hoàng gia các triều đại Hán, Ngụy và Tấn
tên địa danh
quận Hàn Giang của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
quận Hàn Giang của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
tên của một con sông cổ
biến thể của 雍雍[yong1 yong1]
Quận Ung Ninh của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
Quận Ung Ninh của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
thành phố được bao quanh bởi hào; biến thể cũ của 雍[yong1]; biến thể cũ của 壅[yong1]
thành phố; làng
quanh co
điều khiển liên kết logic; LLC
lỗi logic
bom logic
tính toán logic
logic
logic (từ mượn)
logos (từ mượn)
tuần tra
biến thể của 遙|遥[yao2]
không gọn gàng
bừa bộn; lôi thôi; không gọn gàng
hình thức kết hợp vô nghĩa chỉ dùng trong 邋遢[la1 ta5]
cuối; biên giới; ngay trước khi kết thúc
phụ âm bên (ngữ âm học)
chi phí cận biên
lợi nhuận cận biên
giới hạn; ranh giới; biên; (kinh tế) cận biên
khu vực biên giới; biên thuỳ
lực lượng biên phòng; quân đội biên giới
cảnh sát biên phòng