Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bản in trước
in ấn trước
tiên đoán; dự đoán
dự đoán; dự kiến
trước; trước thời hạn
điềm; báo hiệu (của điều gì đó chưa xảy ra); dấu hiệu trước; báo trước
kiến thức nền tảng; điều kiện tiên quyết
quân nhân dự bị
chuẩn bị; sẵn sàng; sự chuẩn bị; dự bị
ước tính; dự báo; dự đoán; dự kiến
trả trước
ứng trước; trước; dự trước; chuẩn bị
bay xuống
cao
ngẩng đầu
biến thể của 頌詞|颂词[song4 ci2]
khen ngợi
bài phát biểu khen ngợi; điếu văn; thơ ca tụng
nghĩa đen: lời khen ngợi đầy đường (thành ngữ); khen ngợi khắp nơi; sự tán thành phổ quát
bài thánh ca
tán dương; ca ngợi
thơ ca tụng; điếu văn; ca ngợi trong văn viết; chúc (trong thư từ)
nản lòng; thất vọng
dùng trong 顓頊|颛顼[Zhuan1 xu1]; dùng trong 頊頊|顼顼[xu1 xu1]; âm đọc Đài Loan [xu4]
phải; cần phải
trong chớp mắt; ngay lập tức
thông tin chính; hướng dẫn; cần phải ghi nhớ
rễ chùm
nước thơm dùng sau khi cạo râu
nước thơm dùng sau khi cạo râu