Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
须弥山
Xū mí shān

Núi Tu-di hoặc Tu-mi, ngọn núi linh thiêng trong truyền thống Phật giáo và Kỳ Na giáo; Núi Tu-mi ở Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ, với nhiều tượng Phật trong hang động

Cụm từ
须弥
Xū mí

núi Tu-di hoặc Tu-di Sơn, ngọn núi linh thiêng trong truyền thống Phật giáo và Kỳ Na giáo; núi Tu-di ở Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ, với nhiều tượng Phật trong hang đá

Cụm từ
须丸
xū wán

quặng hematit Fe2O3

Cụm từ

phải; cần phải; đợi

Từ vựng
hān

lề mề

Từ vựng
顺风转舵
shùn fēng zhuǎn duò

hành động theo tình hình hiện tại; thực dụng; không nguyên tắc

Cụm từ
顺风车
shùn fēng chē

phương tiện cho đi nhờ miễn phí; (ví von) bám đuôi ai đó; tận dụng cơ hội

Cụm từ
顺风耳
shùn fēng ěr

người có thính giác phi thường (trong tiểu thuyết); ví von: người nắm bắt thông tin tốt

Cụm từ
顺风
shùn fēng

nghĩa đen: gió thuận; Thượng lộ bình an!

Cụm từ
顺适
shùn shì

dễ chịu; phù hợp

Cụm từ
顺道
shùn dào

trên đường

Cụm từ
顺遂
shùn suì

mọi thứ diễn ra suôn sẻ; đúng như mong muốn

Cụm từ
顺路
shùn lù

nhân tiện; trong lúc đang làm việc khác; một cách thuận tiện

Cụm từ
顺访
shùn fǎng

tiện ghé thăm

Cụm từ
顺行
shùn xíng

chuyển động tròn cùng chiều với mặt trời; thuận chiều kim đồng hồ

Cụm từ
顺藤摸瓜
shùn téng mō guā

nghĩa đen: theo dây leo để lấy được quả dưa; theo dấu vết để lần ra sự việc

Cụm từ
顺着
shùn zhe

theo; dõi theo; dọc theo

Cụm từ
顺耳
shùn ěr

êm tai

Cụm từ
顺义区
Shùn yì Qū

Thuận Nghĩa, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
顺义
Shùn yì

Thuận Nghĩa, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
顺稿
shùn gǎo

chỉnh sửa văn bản cho dễ đọc

Cụm từ
顺磁
shùn cí

thuận từ tính

Cụm từ
顺眼
shùn yǎn

ưa nhìn; đẹp mắt

Cụm từ
顺当
shùn dang

một cách suôn sẻ

Cụm từ
顺产
shùn chǎn

sinh nở không biến chứng; sinh dễ; sinh nở an toàn; sinh tự nhiên (không phẫu thuật)

Cụm từ
顺理成章
shùn lǐ chéng zhāng

hợp lý, tất yếu, theo lẽ tự nhiên; rõ ràng và có cấu trúc chặt chẽ (văn bản)

Cụm từ
顺潮
shùn cháo

thuận triều

Cụm từ
顺滑
shùn huá

mượt mà

Cụm từ
顺溜
shùn liu

ngăn nắp; gọn gàng; trôi chảy

Cụm từ
顺治帝
Shùn zhì dì

Phúc Lâm Hoàng đế Thuận Trị (1638-1662), hoàng đế thứ hai nhà Thanh, trị vì 1644-1662

Cụm từ