Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Núi Tu-di hoặc Tu-mi, ngọn núi linh thiêng trong truyền thống Phật giáo và Kỳ Na giáo; Núi Tu-mi ở Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ, với nhiều tượng Phật trong hang động
núi Tu-di hoặc Tu-di Sơn, ngọn núi linh thiêng trong truyền thống Phật giáo và Kỳ Na giáo; núi Tu-di ở Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ, với nhiều tượng Phật trong hang đá
quặng hematit Fe2O3
phải; cần phải; đợi
lề mề
hành động theo tình hình hiện tại; thực dụng; không nguyên tắc
phương tiện cho đi nhờ miễn phí; (ví von) bám đuôi ai đó; tận dụng cơ hội
người có thính giác phi thường (trong tiểu thuyết); ví von: người nắm bắt thông tin tốt
nghĩa đen: gió thuận; Thượng lộ bình an!
dễ chịu; phù hợp
trên đường
mọi thứ diễn ra suôn sẻ; đúng như mong muốn
nhân tiện; trong lúc đang làm việc khác; một cách thuận tiện
tiện ghé thăm
chuyển động tròn cùng chiều với mặt trời; thuận chiều kim đồng hồ
nghĩa đen: theo dây leo để lấy được quả dưa; theo dấu vết để lần ra sự việc
theo; dõi theo; dọc theo
êm tai
Thuận Nghĩa, một quận của Bắc Kinh
Thuận Nghĩa, một quận của Bắc Kinh
chỉnh sửa văn bản cho dễ đọc
thuận từ tính
ưa nhìn; đẹp mắt
một cách suôn sẻ
sinh nở không biến chứng; sinh dễ; sinh nở an toàn; sinh tự nhiên (không phẫu thuật)
hợp lý, tất yếu, theo lẽ tự nhiên; rõ ràng và có cấu trúc chặt chẽ (văn bản)
thuận triều
mượt mà
ngăn nắp; gọn gàng; trôi chảy
Phúc Lâm Hoàng đế Thuận Trị (1638-1662), hoàng đế thứ hai nhà Thanh, trị vì 1644-1662