Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
下方

xià fāng

下方 là gì?

下方 [xià fāng] có nghĩa là bên dưới; phía dưới; mặt dưới; trần thế; hạ phàm (của thần thánh).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 下方 trong tiếng Việt

  1. bên dưới
  2. phía dưới
  3. mặt dưới
  4. trần thế
  5. hạ phàm (của thần thánh)

Cách đọc và ghi nhớ 下方

下方 được đọc là xià fāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bên dưới; phía dưới; mặt dưới; trần thế; hạ phàm (của thần thánh)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan