Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
下发下發

xià fā

下发 là gì?

下发 [xià fā] có nghĩa là ban hành (ví dụ: thông tư) đến cấp dưới; phân phát (ví dụ: cứu trợ thiên tai cho nạn nhân).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 下发 trong tiếng Việt

  1. ban hành (ví dụ: thông tư) đến cấp dưới
  2. phân phát (ví dụ: cứu trợ thiên tai cho nạn nhân)

Cách đọc và ghi nhớ 下发

下发 được đọc là xià fā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ban hành (ví dụ: thông tư) đến cấp dưới; phân phát (ví dụ: cứu trợ thiên tai cho nạn nhân)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan