下发 là gì?
下发 [xià fā] có nghĩa là ban hành (ví dụ: thông tư) đến cấp dưới; phân phát (ví dụ: cứu trợ thiên tai cho nạn nhân).
Nghĩa của từ 下发 trong tiếng Việt
- ban hành (ví dụ: thông tư) đến cấp dưới
- phân phát (ví dụ: cứu trợ thiên tai cho nạn nhân)
Cách đọc và ghi nhớ 下发
下发 được đọc là xià fā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ban hành (ví dụ: thông tư) đến cấp dưới; phân phát (ví dụ: cứu trợ thiên tai cho nạn nhân)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .