下滑
trượt xuống (dốc, v.v.); (nghĩa bóng) suy giảm
trượt xuống (dốc, v.v.); (nghĩa bóng) suy giảm
下滑 thường mang nghĩa “trượt xuống (dốc, v.v.)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 下滑, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ra biển; vào biển (bơi, v.v.); (nghĩa bóng) liều lĩnh (ví dụ: rời bỏ công việc ổn định, hoặc bước vào con…
›下浮xià fúbiến động giảm (về giá cả, v.v.)
›下沉xià chénchìm xuống
›下游xià yóuhạ lưu (của sông); mức thấp hơn; tầng lớp thấp hơn; xuôi dòng
›下焦xià jiāo(Đông y) hạ tiêu, phần cơ thể trong khoang chậu (dưới rốn, bao gồm thận, bàng quang và ruột)
›下营Xià yíngthị trấn Hsiaying ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
›下片xià piànngừng chiếu phim; kết thúc đợt chiếu phim
›下浣xià huànmười ngày cuối của tháng âm lịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.