下放
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
下放
phân quyền; phân cấp; điều cán bộ đảng về làm việc tại cơ sở hoặc nông thôn
Giản thể下放
Phồn thể下放
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng