Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
马德望
Mǎ dé wàng

Battambang

Cụm từ
马德拉群岛
Mǎ dé lā Qún dǎo

Madeira; quần đảo Madeira

Cụm từ
马德拉斯
Mǎ dé lā sī

Madras hay Chennai 欽奈|钦奈[Qin1 nai4], thủ phủ của Tamil Nadu trên bờ biển Đông của Ấn Độ

Cụm từ
马后炮
mǎ hòu pào

nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra

Cụm từ
马后炮
mǎ hòu pào

nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra

Cụm từ
马厩
mǎ jiù

chuồng ngựa

Cụm từ
马库色
Mǎ kù sè

Marcuse (triết gia)

Cụm từ
马店
mǎ diàn

quán trọ cũng cung cấp chỗ cho ngựa của khách

Cụm từ
马年
mǎ nián

Năm Ngọ (ví dụ: 2002)

Cụm từ
马帮
mǎ bāng

đoàn lữ hành ngựa chở hàng

Cụm từ
马布多
Mǎ bù duō

Maputo, thủ đô Mozambique (Đài Loan)

Cụm từ
马工枚速
Mǎ gōng Méi sù

Tư Mã Tương Như tỉ mỉ và Mai Cao nhanh chóng (thành ngữ); ai cũng có điểm mạnh riêng

Thành ngữ
马山县
Mǎ shān xiàn

huyện Mashan ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
马山
Mǎ shān

huyện Mashan ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
马屁精
mǎ pì jīng

kẻ nịnh hót; người hay nịnh bợ

Cụm từ
马屁
mǎ pì

mông ngựa; nịnh nọt; nịnh bợ

Cụm từ
马尾辫
mǎ wěi biàn

tóc đuôi ngựa

Cụm từ
马尾军港
Mǎ wěi jūn gǎng

căn cứ hải quân Mawei ở thành phố Phúc Châu (thời nhà Thanh)

Cụm từ
马尾穿豆腐,提不起来
mǎ wěi chuān dòu fu , tí bu qǐ lai

nghĩa đen: như đậu hủ xâu bằng đuôi ngựa, không thể nhấc lên; nghĩa bóng: đừng nói về việc này (chơi chữ với 提[ti2])

Cụm từ
马尾港
Mǎ wěi gǎng

cảng Mawei, cảng của thành phố Phúc Châu

Cụm từ
马尾水师学堂
Mǎ wěi shuǐ shī xué táng

Học đường hải quân Mã Vĩ, tên gọi khác của học đường hải quân Phúc Châu 福州船政學堂|福州船政学堂, thành lập năm 1866 bởi triều đại nhà Thanh

Cụm từ
马尾水
Mǎ wěi shuǐ

sông Mã Vĩ chảy qua thành phố Phúc Châu

Cụm từ
马尾松
mǎ wěi sōng

cây thông Masson (Pinus massoniana, thông đỏ Trung Quốc, thông đuôi ngựa)

Cụm từ
马尾区
Mǎ wěi Qū

Mawei, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
马尾
mǎ wěi

tóc đuôi ngựa (kiểu tóc); đuôi ngựa; sợi mảnh như đuôi ngựa (áp dụng cho các loại cây khác nhau)

Cụm từ
马尼拉大学
Mǎ ní lā Dà xué

Đại học Manila

Cụm từ
马尼拉
Mǎ ní lā

Manila, thủ đô của Philippines

Cụm từ
马尼托巴
Mǎ ní tuō bā

tỉnh Manitoba, Canada

Cụm từ
马家军
Mǎ jiā jūn

tập đoàn quân phiệt họ Mã ở Cam Túc và Ninh Hạ trong những năm 1930 và 1940

Cụm từ
马子
mǎ zi

cường đạo; thổ phỉ; xèng đánh bạc; bô tiểu; (tiếng lóng) cô gái; chick; babe

Tiếng lóng xã hội