Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Battambang
Madeira; quần đảo Madeira
Madras hay Chennai 欽奈|钦奈[Qin1 nai4], thủ phủ của Tamil Nadu trên bờ biển Đông của Ấn Độ
nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra
nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra
chuồng ngựa
Marcuse (triết gia)
quán trọ cũng cung cấp chỗ cho ngựa của khách
Năm Ngọ (ví dụ: 2002)
đoàn lữ hành ngựa chở hàng
Maputo, thủ đô Mozambique (Đài Loan)
Tư Mã Tương Như tỉ mỉ và Mai Cao nhanh chóng (thành ngữ); ai cũng có điểm mạnh riêng
huyện Mashan ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
huyện Mashan ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
kẻ nịnh hót; người hay nịnh bợ
mông ngựa; nịnh nọt; nịnh bợ
tóc đuôi ngựa
căn cứ hải quân Mawei ở thành phố Phúc Châu (thời nhà Thanh)
nghĩa đen: như đậu hủ xâu bằng đuôi ngựa, không thể nhấc lên; nghĩa bóng: đừng nói về việc này (chơi chữ với 提[ti2])
cảng Mawei, cảng của thành phố Phúc Châu
Học đường hải quân Mã Vĩ, tên gọi khác của học đường hải quân Phúc Châu 福州船政學堂|福州船政学堂, thành lập năm 1866 bởi triều đại nhà Thanh
sông Mã Vĩ chảy qua thành phố Phúc Châu
cây thông Masson (Pinus massoniana, thông đỏ Trung Quốc, thông đuôi ngựa)
Mawei, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
tóc đuôi ngựa (kiểu tóc); đuôi ngựa; sợi mảnh như đuôi ngựa (áp dụng cho các loại cây khác nhau)
Đại học Manila
Manila, thủ đô của Philippines
tỉnh Manitoba, Canada
tập đoàn quân phiệt họ Mã ở Cam Túc và Ninh Hạ trong những năm 1930 và 1940
cường đạo; thổ phỉ; xèng đánh bạc; bô tiểu; (tiếng lóng) cô gái; chick; babe