Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 147/2016

双标shuāng biāo

双标: tiêu chuẩn kép (viết tắt của 雙重標準|双重标准[shuang1 chong2 biao1 zhun3])

Viết tắt
双杠shuāng gàng

双杠: xà đôi (môn thể dục)

Cụm từ
双极shuāng jí

双极: lưỡng cực

Cụm từ
双栖双宿shuāng qī shuāng sù

双栖双宿: xem 雙宿雙飛|双宿双飞[shuang1 su4 shuang1 fei1]

Cụm từ
双核shuāng hé

双核: lõi kép (máy tính)

Cụm từ
双柏县Shuāng bǎi Xiàn

双柏县: huyện Shuangbai, Chuxiong, châu tự trị dân tộc Di 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
双柏Shuāng bǎi

双柏: huyện Shuangbai, Chuxiong, châu tự trị dân tộc Di 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
双月刊shuāng yuè kān

双月刊: xuất bản hai tháng một lần

Cụm từ
双曲余弦shuāng qū yú xián

双曲余弦: cos hyperbol hay cosh (toán học)

Cụm từ
双曲余割shuāng qū yú gē

双曲余割: hàm cosecant hyperbolic, tức là hàm cosech(x)

Cụm từ
双曲面shuāng qū miàn

双曲面: (toán) hyperboloid

Cụm từ
双曲线正弦shuāng qū xiàn zhèng xián

双曲线正弦: hàm sinh hyperbolic hoặc sinh (toán)

Cụm từ
双曲线shuāng qū xiàn

双曲线: hyperbol

Cụm từ
双曲正弦shuāng qū zhèng xián

双曲正弦: hàm sinh hyperbolic hoặc sinh (toán)

Cụm từ
双曲拱桥shuāng qū gǒng qiáo

双曲拱桥: cầu vòm đôi

Cụm từ
双曲抛物面shuāng qū pāo wù miàn

双曲抛物面: (hình học) hyperbolic paraboloid

Cụm từ
双曲几何shuāng qū jǐ hé

双曲几何: hình học hyperbol

Cụm từ
双曲shuāng qū

双曲: hyperbol; hàm hyperbolic

Cụm từ
双星shuāng xīng

双星: sao đôi

Cụm từ
双旦shuāng dàn

双旦: Giáng Sinh và Tết Dương lịch

Cụm từ
双方同意shuāng fāng tóng yì

双方同意: thỏa thuận song phương

Cụm từ
双方shuāng fāng

双方: song phương; hai bên; cả hai bên liên quan

Cụm từ
双斑绿柳莺shuāng bān lǜ liǔ yīng

双斑绿柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lá hai vạch (Phylloscopus plumbeitarsus)

Cụm từ
双数shuāng shù

双数: số chẵn

Cụm từ
双摆shuāng bǎi

双摆: con lắc kép (toán)

Cụm từ
双击shuāng jī

双击: nhấp đúp

Cụm từ
双拼shuāng pīn

双拼: (tin học) song pinyin (phương pháp nhập liệu mà người dùng gõ không quá hai phím cho mỗi ký tự, một cho thanh đầu và một cho thanh vận)

Cụm từ
双拐shuāng guǎi

双拐: cặp nạng

Cụm từ
双抽shuāng chōu

双抽: nước tương đen

Cụm từ
双打shuāng dǎ

双打: đánh đôi (trong thể thao); LT:場|场[chang3]

Cụm từ
双手shuāng shǒu

双手: cả hai tay

Cụm từ
双截棍shuāng jié gùn

双截棍: biến thể của 雙節棍|双节棍[shuang1 jie2 gun4]

Cụm từ
双性恋shuāng xìng liàn

双性恋: lưỡng tính; lưỡng tính luyến ái

Cụm từ
双复磷shuāng fù lín

双复磷: clorua obidoxime; toxogonin

Cụm từ
双引号shuāng yǐn hào

双引号: dấu ngoặc kép

Cụm từ
双床房shuāng chuáng fáng

双床房: phòng hai giường

Cụm từ
双峰镇Shuāng fēng Zhèn

双峰镇: Twin Peaks, loạt phim truyền hình Mỹ 1990-1991

Cụm từ
双峰县Shuāng fēng xiàn

双峰县: huyện Twin Peaks; huyện Song Phong ở Lâu Để 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam

Cụm từ
双峰shuāng fēng

双峰: ngực

Cụm từ
双层床shuāng céng chuáng

双层床: giường tầng

Cụm từ
双层巴士shuāng céng bā shì

双层巴士: xe buýt hai tầng

Cụm từ
双层公共汽车shuāng céng gōng gòng qì chē

双层公共汽车: xe buýt hai tầng

Cụm từ
双层shuāng céng

双层: hai tầng; xe hai tầng

Cụm từ
双射shuāng shè

双射: (toán học) song ánh

Cụm từ
双宿双飞shuāng sù shuāng fēi

双宿双飞: nghĩa đen: cùng nhau nghỉ ngơi và bay lượn (thành ngữ); nghĩa bóng: sống gắn bó với nhau; không thể tách rời

Thành ngữ
双学位shuāng xué wèi

双学位: bằng kép (học thuật)

Cụm từ
双子叶shuāng zǐ yè

双子叶: thực vật hai lá mầm (họ thực vật có hai lá mầm, bao gồm cúc, cây lá rộng, thực vật thân thảo)

Cụm từ
双子座Shuāng zǐ zuò

双子座: Song Tử (chòm sao và cung hoàng đạo)

Cụm từ
双子Shuāng zǐ

双子: Song Tử (chòm sao)

Cụm từ
双套shuāng tào

双套: bộ đôi; thể lưỡng bội

Cụm từ
双塔区Shuāng tǎ qū

双塔区: quận Shuangta của thành phố Triều Dương 朝陽市|朝阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
双塔Shuāng tǎ

双塔: quận Shuangta của thành phố Triều Dương 朝陽市|朝阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
双城记Shuāng chéng Jì

双城记: Chuyện Hai Thành Phố của Charles Dickens 查爾斯·狄更斯|查尔斯·狄更斯[Cha2 er3 si1 · Di2 geng1 si1]

Cụm từ
双城市Shuāng chéng shì

双城市: Song Thành, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
双城子Shuāng chéng zi

双城子: Song Thành Tử, tên cũ của thành phố Ussuriisk ở vùng Primorsky ven Thái Bình Dương của Nga

Cụm từ
双城Shuāng chéng

双城: Song Thành, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
双喜临门shuāng xǐ lín mén

双喜临门: hai sự kiện vui đồng thời trong gia đình

Cụm từ
双喜shuāng xǐ

双喜: song hỉ; con chữ đối xứng 囍 (tương tự 喜喜) là biểu tượng của may mắn, đặc biệt trong hôn nhân

Cụm từ
双唑泰栓shuāng zuò tài shuān

双唑泰栓: metronidazole, clotrimazole và acetate chlorhexidine (dạng thuốc đặt)

Cụm từ
双唇音shuāng chún yīn

双唇音: phụ âm hai môi (b, p, hoặc m)

Cụm từ