Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
người Malta
Malta (Đài Loan)
đèn chuồng; đèn dầu hỏa
gấu nâu
ngựa không ăn cỏ đêm không béo, người không có thu nhập thêm không giàu (thành ngữ)
lông mohair (từ mượn)
Marlow (tên)
hệ ống Malpighi (trong hệ tiêu hóa côn trùng, v.v.)
con trai ngọc (chi Pinctada)
mát-xa (từ mượn)
(võ thuật) tư thế tấn mã (dạng chân rộng, như khi cưỡi ngựa)
Marshall (tên); George Catlett Marshall (1880-1959), tướng Mỹ trong Thế chiến II và Ngoại trưởng 1947-1949, tác giả kế hoạch Marshall sau chiến tranh cho châu Âu và là người đoạt…
cây caper
máng cỏ
súng carbine; giáo, thương
Mayon (núi lửa ở Philippines)
cây thụt thông bồn cầu
bô; chậu gỗ dùng làm nhà vệ sinh; bồn cầu
Magdeburg (thành phố ở Đức)
marimba (từ mượn)
khu Mã Thôn của thành phố Giao Tác 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam
khu Mã Thôn của thành phố Giao Tác 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam
Majuro, thủ đô Quần đảo Marshall
Ma Fuzi (năm 260 TCN), viên tướng xấu số của nước Triệu 趙國|赵国[Zhao4 Guo2], người nổi tiếng chỉ huy đội quân 400.000 đến bị tiêu diệt hoàn toàn tại trận Trường Bình…
Ma Fujun, tướng nổi tiếng của nước Triệu 趙國|赵国
Maputo, thủ đô Mozambique
Maastricht
Maslow (tên họ); Abraham Maslow (1908-1970), nhà tâm lý học Mỹ
sông Maas hoặc sông Meuse, Tây Âu
Maastricht (Hà Lan)