Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chuā

欻 là gì?

[chuā] có nghĩa là (từ tượng thanh) âm thanh đổ vỡ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 欻 trong tiếng Việt

(từ tượng thanh) âm thanh đổ vỡ

Cách đọc và ghi nhớ 欻

được đọc là chuā, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(từ tượng thanh) âm thanh đổ vỡ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan