Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 101/2016
头脑简单四肢发达: khỏe cơ bắp, không có não
头脑发胀: tình trạng đầu căng phồng (tình trạng thể chất); nghĩa bóng: kiêu ngạo; tự phụ
头脑清楚: tỉnh táo; minh mẫn; hợp lý
头脑: bộ não; tâm trí; hộp sọ; (bóng) ý chính (của vấn đề); người đứng đầu; sếp
头胀: nhức đầu (YHCT)
头胸部: đầu ngực
头羊: con đầu đàn
头罩: lưới trùm tóc; mũ trùm; áo choàng đầu
头绳: dây buộc tóc
头绪: đề cương; dòng chính
头索类: cá lancelet (Branchiostoma)
头纱: khăn voan cưới; khăn trùm đầu bằng vải mỏng
头箍儿: băng dùng bởi phụ nữ Mãn Châu để búi tóc
头箍: băng đô
头等舱: khoang hạng nhất
头等: hạng nhất; hàng đầu; chính
头破血流: nghĩa đen: đầu vỡ máu chảy; nghĩa bóng: bị thương nặng
头目: kẻ cầm đầu; lãnh đạo băng nhóm; tù trưởng
头盔: mũ bảo hiểm
头皮屑: gàu
头皮: da đầu
头癣: bệnh nấm da đầu (bệnh da)
头痛医头,脚痛医脚: chỉ chữa triệu chứng mà không giải quyết gốc rễ của vấn đề (tục ngữ); phản ứng (thay vì chủ động)
头痛医头: chỉ chữa triệu chứng; phản ứng (thay vì chủ động)
头痛欲裂: đau đầu như búa bổ (thành ngữ)
头痛: bị đau đầu
头疼: đau đầu
头球: (bóng đá) cú đánh đầu
头奖: giải nhất
头牌: bảng tên công bố diễn viên chính trong một vở kịch; theo nghĩa mở rộng, vai chính
头版: trang nhất (của báo)
头灯: đèn pha (của xe cộ); đèn đội đầu; đèn pin đội đầu
头汤: nước dùng đầu, một loại nước dùng nấu với nguyên liệu có thể nấu lại lần hai thành nhị thang 二湯|二汤[er4 tang1]
头款: tiền đặt cọc
头梳: lược; bàn chải tóc
头条新闻: tin tức hàng đầu
头条: tin nổi bật (trên tin tức)
头枕: gối đầu
头期款: khoản thanh toán ban đầu
头朝下: (rơi hoặc treo) đầu hướng xuống; cắm đầu; lao đầu
头晕脑胀: chóng mặt và choáng váng
头晕脑涨: biến thể của 頭暈腦脹|头晕脑胀[tou2 yun1 nao3 zhang4]
头晕眼花: hoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mắt mờ
头晕目眩: bị choáng váng; chóng mặt
头晕: chóng mặt
头晚: đêm trước
头昏脑胀: chóng mặt; đầu óc quay cuồng
头昏脑眩: chóng mặt; làm choáng đầu óc
头昏脑涨: biến thể của 頭昏腦脹|头昏脑胀[tou2 hun1 nao3 zhang4]
头昏脑闷: choáng váng và chóng mặt; đầu óc quay cuồng
头昏眼花: hoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mờ mắt
头昏眼暗: đầu óc quay cuồng và mắt tối sầm (thành ngữ); chóng mặt; ngất xỉu; chóng mặt hoa mắt
头昏眼晕: đầu óc quay cuồng và mờ mắt; choáng váng; ngất xỉu
头昏目眩: (thành ngữ) choáng váng; chóng mặt
头昏目晕: xem 頭昏目眩|头昏目眩[tou2 hun1 mu4 xuan4]
头昏: chóng mặt; choáng váng; đầu óc quay cuồng
头文字: chữ cái đầu; chữ cái đầu tiên của từ (trong chữ La-tinh)
头挡: số một
头戴式耳机: tai nghe
头悬梁,锥刺股: nghĩa đen: đầu treo xà, dùi đâm đùi (thành ngữ); nghĩa bóng: học tập chăm chỉ không mệt mỏi