Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 100/1680

非动物性名词fēi dòng wù xìng míng cí

danh từ không sinh vật

Cụm từ
非动物性fēi dòng wù xìng

tính không sinh vật

Cụm từ
非利士地Fēi lì shì dì

Philistia, hay còn gọi là Vùng đất của người Philistine

Cụm từ
非利士人Fēi lì shì rén

người Philistine, định cư ở bờ biển phía nam Palestine vào thế kỷ 12 TCN

Cụm từ
非分之念fēi fèn zhī niàn

ý nghĩ không đúng mực

Cụm từ
非分fēi fèn

không đúng mực; tự phụ; tự cho mình đúng; vượt quá giới hạn; cũng viết 非份[fei1 fen4]

Cụm từ
非凡fēi fán

khác thường; đặc biệt (tốt, tài năng, v.v.)

Cụm từ
非典型肺炎fēi diǎn xíng fèi yán

viêm phổi không điển hình; Hội chứng hô hấp cấp tính nặng; SARS

Cụm từ
非典fēi diǎn

viêm phổi không điển hình; Hội chứng hô hấp cấp tính nặng; SARS

Cụm từ
非公式fēi gōng shì

không chính thức; không nghi thức

Cụm từ
非你莫属fēi nǐ mò shǔ

thuộc về bạn một cách độc quyền (thành ngữ); bạn là người đó; chỉ bạn xứng đáng; chỉ bạn có thể làm được

Thành ngữ
非但fēi dàn

không những

Cụm từ
非份fēi fèn

không phù hợp; tự phụ; giả định; vượt quá giới hạn; cũng viết 非分[fei1 fen4]

Cụm từ
非人化fēi rén huà

phi nhân hóa

Cụm từ
非人fēi rén

không nhân đạo; (văn học) không phải người thích hợp

Cụm từ
非主流fēi zhǔ liú

thay thế; không chính thống

Cụm từ
非一日之功fēi yī rì zhī gōng

nghĩa đen: không thể làm xong trong một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: cần nhiều thời gian và nỗ lực để hoàn thành

Thành ngữ
fēi

không phải; không; sai; không đúng; phi-; bất-; vô-; không-; khiển trách; đổ lỗi; (thông tục) khăng khăng; nhất định phải

Từ vựng
tiān

biến thể cũ của 天[tian1]

Từ vựng
静点jìng diǎn

truyền dịch bệnh viện

Cụm từ
静默jìng mò

im lặng; yên tĩnh; yên lặng; tưởng niệm trong im lặng; mặc niệm; (từ mới khoảng năm 2022) ở nhà trong thời gian đại dịch

Cụm từ
静养jìng yǎng

tĩnh dưỡng; phục hồi; sự thư giãn hoàn toàn

Cụm từ
静音jìng yīn

yên lặng; im lặng; tắt tiếng

Cụm từ
静电jìng diàn

tĩnh điện

Cụm từ
静谧jìng mì

yên tĩnh; tĩnh lặng; thanh bình

Cụm từ
静脉点滴jìng mài diǎn dī

truyền dịch tĩnh mạch

Cụm từ
静脉注射jìng mài zhù shè

tiêm tĩnh mạch

Cụm từ
静脉注入jìng mài zhù rù

(thuốc) tiêm tĩnh mạch

Cụm từ
静脉曲张jìng mài qū zhāng

giãn tĩnh mạch

Cụm từ
静脉吸毒jìng mài xī dú

ma túy tĩnh mạch; tiêm tĩnh mạch ma túy

Cụm từ
静脉jìng mài

tĩnh mạch

Cụm từ
静物jìng wù

(hội họa) tĩnh vật

Cụm từ
静海县Jìng hǎi xiàn

huyện Tĩnh Hải ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]

Cụm từ
静海Jìng hǎi

huyện Tĩnh Hải ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]; Biển Tĩnh Lặng (trên mặt trăng)

Cụm từ
静止锋jìng zhǐ fēng

front cố định (khí tượng)

Cụm từ
静止jìng zhǐ

tĩnh; im bất động; tĩnh tại; đứng yên

Cụm từ
静乐县Jìng lè xiàn

huyện Tĩnh Lạc ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
静乐Jìng lè

huyện Tĩnh Lạc ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
静态存储器jìng tài cún chǔ qì

bộ nhớ tĩnh

Cụm từ
静态jìng tài

tĩnh; lặng; yên tĩnh; bị động; (vật lý) tĩnh; trạng thái ổn định; (điện tử) tĩnh

Cụm từ
静悄悄jìng qiāo qiāo

cực kỳ yên tĩnh

Cụm từ
静恬jìng tián

tĩnh lặng

Cụm từ
静心jìng xīn

thiền định

Cụm từ
静冈县Jìng gāng xiàn

tỉnh Shizuoka phía tây nam Tokyo, Nhật Bản

Cụm từ
静山Jìng Shān

Cheng San (khu vực trong Ang Mo Kio, Singapore); Cheng Shan GRC, trước đây (đến cuộc bầu cử năm 1997) là khu bầu cử đại diện nhóm ở Singapore

Cụm từ
静宁县Jìng níng xiàn

huyện Jingning ở Pingliang 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
静宁Jìng níng

huyện Tĩnh Ninh ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
静寂jìng jì

yên tĩnh; im lặng

Cụm từ
静安区Jìng ān qū

quận Tĩnh An, trung tâm Thượng Hải

Cụm từ
静好jìng hǎo

bình yên và hòa hợp

Cụm từ
静坐罢工jìng zuò bà gōng

cuộc đình công ngồi

Cụm từ
静坐抗议示威jìng zuò kàng yì shì wēi

cuộc biểu tình tọa kháng

Cụm từ
静坐抗议jìng zuò kàng yì

biểu tình tọa kháng

Cụm từ
静坐不能jìng zuò bù néng

bồn chồn (tình trạng không yên, tác dụng phụ của thuốc chống loạn thần); không thể ngồi yên; tăng động; bất an

Cụm từ
静坐不动jìng zuò bù dòng

ngồi yên không động đậy; ngồi im không hành động

Cụm từ
静坐jìng zuò

ngồi yên; tọa thiền; biểu tình tọa kháng

Cụm từ
静区jìng qū

vùng yên tĩnh; điểm mù; khoảng chết

Cụm từ
静力平衡jìng lì píng héng

cân bằng tĩnh

Cụm từ
静力学jìng lì xué

tĩnh học

Cụm từ
静候jìng hòu

lẳng lặng chờ đợi

Cụm từ
静修jìng xiū

suy ngẫm; thiền định

Cụm từ
静一静jìng yī jìng

để nghỉ ngơi; làm dịu một chút!; bình tĩnh một chút!

Cụm từ
jìng

yên; tĩnh; lặng; không động đậy

Từ vựng
靛青diàn qīng

màu chàm

Cụm từ
靛蓝色diàn lán sè

màu xanh chàm

Cụm từ
靛蓝diàn lán

màu chàm (thuốc nhuộm)

Cụm từ
靛花diàn huā

chàm

Cụm từ
靛色diàn sè

màu chàm

Cụm từ
靛白diàn bái

trắng chàm

Cụm từ
靛油diàn yóu

dầu anilin

Cụm từ
靛冠噪鹛diàn guān zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông đầu lam (Garrulax courtoisi)

Cụm từ
diàn

chất màu chàm

Từ vựng