Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Danh từ riêng tiếng Trung

Tra cứu danh từ riêng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách danh từ riêng

296 mục từ · Trang 1/5

阿尔卡特Ā ěr kǎ tè

阿尔卡特: Alcatel, tên công ty cũ

Danh từ riêng
阿尔斯通公司Ā ěr sī tōng Gōng sī

阿尔斯通公司: Alstom (tên công ty)

Danh từ riêng
ǎn

垵: (dùng trong địa danh); biến thể của 埯[an3]

Danh từ riêng
安纳波利斯Ān nà bō lì sī

安纳波利斯: Thành phố Annapolis (tên địa danh)

Danh từ riêng
安藤Ān téng

安藤: Andō (họ người Nhật)

Danh từ riêng
ào

垇: (dùng trong địa danh); biến thể của 坳[ao4]

Danh từ riêng
áo

嶅: đồi nhiều đá; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
ào

岙: vùng đất trũng giữa núi; non dùng trong địa danh, đặc biệt ở 浙江[Zhe4 jiang1] và 福建[Fu2 jian4]

Danh từ riêng
奥古斯塔Ào gǔ sī tǎ

奥古斯塔: Augusta (tên địa danh: thủ phủ của Maine, thành phố ở Georgia, v.v.)

Danh từ riêng

岜: đồi đá; núi đá; (dùng trong tên địa danh)

Danh từ riêng
柏崎Bǎi qí

柏崎: Kashiwazaki (họ người Nhật); Kashiwazaki, thị trấn ở tỉnh Niigata, Nhật Bản; Kashiwazaki, tên vở kịch Noh

Danh từ riêng
白沙Bái shā

白沙: Bạch Sa (tên địa danh phổ biến); huyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam; thị trấn Bạch Sa hoặc Bài Sa ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2…

Danh từ riêng
百胜Bǎi shèng

百胜: BaiSheng, tên công ty phổ biến của Trung Quốc; PakSing, tên công ty phổ biến ở Hồng Kông

Danh từ riêng
拜寿bài shòu

拜寿: chúc thọ người lớn tuổi; chúc mừng sinh nhật

Danh từ riêng
坂井Bǎn jǐng

坂井: Sakai (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
巴耶利巴Bā yē lì bā

巴耶利巴: Paya Lebar, một địa danh ở Singapore

Danh từ riêng
bèi

碚: (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
本名běn míng

本名: tên gốc; tên thật; (đối với người nước ngoài) tên đầu; tên riêng

Danh từ riêng

濞: dùng trong địa danh; xem 漾濞[Yang4 bi4]

Danh từ riêng

邲: họ [Bi4]; tên địa danh cổ

Danh từ riêng
彼得堡Bǐ dé bǎo

彼得堡: Petersburg (tên địa danh); Saint Petersburg, Nga

Danh từ riêng
bīn

浜: biến thể tiếng Nhật của 濱|滨[bin1]; dùng trong địa danh Nhật Bản như Yokohama 橫浜|横浜[Heng2 bin1] với giá trị ngữ âm hama

Danh từ riêng
比亚迪Bǐ yà dí

比亚迪: Công ty BYD (tên công ty)

Danh từ riêng

㘵: (dùng trong tên địa danh)

Danh từ riêng

堡: làng (dùng trong tên địa danh)

Danh từ riêng
参孙Cān sūn

参孙: Samson (tên riêng); anh hùng trong Kinh Thánh khoảng năm 1100 TCN

Danh từ riêng
Cào

鄵: tên địa danh cổ (giữa huyện Tân Chứng 新鄭|新郑[Xin1 zheng4] và huyện Lỗ Sơn 魯山|鲁山[Lu3 shan1], Hà Nam)

Danh từ riêng
chá

垞: gò; đồi nhỏ; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
柴田Chái tián

柴田: Shibata (tên họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
chǎn

旵: (văn học) (ánh nắng) chiếu xuống; chiếu sáng; (dùng trong địa danh và tên riêng)

Danh từ riêng
辿chān

辿: dùng trong tên, ví dụ 龍王辿|龙王辿[Long2 wang2 Chan1] Longwang Chan, một địa danh ở tỉnh Thiểm Tây; (văn học) (nhịp độ đi) chậm

Danh từ riêng
长平Cháng píng

长平: Trường Bình, địa danh ở huyện Cao Bình 高平縣|高平县, nam Sơn Tây, nơi diễn ra trận chiến lớn năm 262-260 TCN giữa Tần và Triệu

Danh từ riêng
成田Chéng tián

成田: Narita (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
chōng

涌: (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
崇安Chóng ān

崇安: Chong'an (tên địa danh phổ biến); quận Chong'an của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], tỉnh Giang Tô

Danh từ riêng
chū

䢺: (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
Chǔ

濋: tên một con sông cổ (ở địa danh nay là huyện Định Đào 定陶縣|定陶县[Ding4 tao2 Xian4], Sơn Đông)

Danh từ riêng
cuǐ

趡: tên địa danh

Danh từ riêng
村上Cūn shàng

村上: Murakami (họ người Nhật)

Danh từ riêng
大和Dà hé

大和: Yamato, một tỉnh cổ của Nhật Bản, một thời kỳ lịch sử Nhật Bản, tên địa danh, họ, v.v.; Daiwa, tên địa danh Nhật Bản, tên doanh nghiệp, v.v

Danh từ riêng
dài

垈: dùng trong địa danh; hậu tố -nuta trong tiếng Nhật; -dae trong tiếng Hàn

Danh từ riêng
大久保Dà jiǔ bǎo

大久保: họ và địa danh Nhật Bản Ōkubo

Danh từ riêng
大麦地Dà mài dì

大麦地: tên địa danh ở Ninh Hạ với khắc đá được suy đoán là một giai đoạn trong sự phát triển của chữ Hán

Danh từ riêng
达特茅斯Dá tè máo sī

达特茅斯: Dartmouth (tên địa danh)

Danh từ riêng
大野Dà yě

大野: Ōno (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
登临dēng lín

登临: thăm các địa danh nổi tiếng về cảnh đẹp

Danh từ riêng

坻: tên địa danh

Danh từ riêng
diāo

汈: (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
底比斯Dǐ bǐ sī

底比斯: Thebes, địa danh thời cổ đại Ai Cập; Thebes, thành bang cổ đại Hy Lạp

Danh từ riêng
地名dì míng

地名: tên địa danh; địa danh

Danh từ riêng
dīng

町: (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
迪士尼Dí shì ní

迪士尼: Disney (tên công ty, họ); Walt Disney (1901-1966), nhà làm phim hoạt hình và sản xuất phim người Mỹ

Danh từ riêng
迪斯尼Dí sī ní

迪斯尼: tên công ty Disney, họ Disney; cũng viết 迪士尼[Di2 shi4 ni2]

Danh từ riêng
dòng

垌: cánh đồng; nông trại; dùng trong địa danh

Danh từ riêng
Dōng

岽: tên địa danh ở tỉnh Quảng Tây

Danh từ riêng
东乡Dōng xiāng

东乡: Đông Hương hoặc làng Đông (tên địa danh); dân tộc Đông Hương; Huyện Đông Hương ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Danh từ riêng
duàn

塅: khu vực địa hình bằng phẳng rộng lớn (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
渡边Dù biān

渡边: Watanabe (họ người Nhật)

Danh từ riêng
dūn

敦: nhân hậu; tên địa danh

Danh từ riêng
duō

㙍: (dùng trong tên địa danh)

Danh từ riêng