加州
California
California
加州 thường mang nghĩa “California”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 加州 cùng cụm 加州大学 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Đại học California (viết tắt của 加利福尼亞大學|加利福尼亚大学[Jia1 li4 fu2 ni2 ya4 Da4 xue2])
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Viện Công nghệ California (Caltech); cũng viết là 加州理工學院|加州理工学院
›加封官阶jiā fēng guān jiēphong tặng thêm tước vị cho một quý tộc
›加封jiā fēngniêm phong (cửa bằng niêm giấy, hoặc tài liệu); phong thêm tước hiệu cho quý tộc
›加宽jiā kuānlàm rộng ra
›加密货币jiā mì huò bìtiền mã hóa
›加工jiā gōngchế biến; xử lý; vận hành (máy móc)
›加密套接字协议层jiā mì tào jiē zì xié yì céngLớp cổng bảo mật (SSL) (tin học)
›加工厂jiā gōng chǎngnhà máy chế biến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.