Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Quán ngữ / cụm cố định tiếng Trung

Tra cứu quán ngữ / cụm cố định tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách quán ngữ / cụm cố định

8 mục từ · Trang 1/1

不客气bú kè qi

不客气: không có gì; đừng khách sáo

Quán ngữ / cụm cố định✓ Đã duyệt
话说回来huà shuō huí lái

话说回来: nói đi cũng phải nói lại; quay lại vấn đề

Quán ngữ / cụm cố định✓ Đã duyệt
加油jiā yóu

加油: cố lên; tiếp tục nỗ lực

Quán ngữ / cụm cố định✓ Đã duyệt
没关系méi guān xi

没关系: không sao; không có gì

Quán ngữ / cụm cố định✓ Đã duyệt
说来话长shuō lái huà cháng

说来话长: nói ra thì chuyện dài

Quán ngữ / cụm cố định✓ Đã duyệt
别无bié wú

别无: không có... nào khác (dùng trong các cụm từ cố định)

Quán ngữ / cụm cố định
固定词组gù dìng cí zǔ

固定词组: cụm từ cố định

Quán ngữ / cụm cố định
套语tào yǔ

套语: cụm từ cố định lịch sự

Quán ngữ / cụm cố định