Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Ngôn ngữ mạng tiếng Trung

Tra cứu ngôn ngữ mạng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

141 từ sẵn sàng
摆烂
bǎi làn

buông xuôi; mặc kệ cho tệ đi

Ngôn ngữ mạng ✓ Đã kiểm duyệt
吃瓜
chī guā

hóng chuyện; theo dõi drama

Ngôn ngữ mạng ✓ Đã kiểm duyệt
吃瓜群众
chī guā qún zhòng

quần chúng hóng chuyện

Ngôn ngữ mạng ✓ Đã kiểm duyệt
凡尔赛
fán ěr sài

khoe khéo; khiêm tốn giả để khoe

Ngôn ngữ mạng ✓ Đã kiểm duyệt
内卷
nèi juǎn

nội quyển; cạnh tranh quá mức nhưng hiệu quả tăng ít

Ngôn ngữ mạng ✓ Đã kiểm duyệt
破防
pò fáng

vỡ phòng tuyến cảm xúc; bị chạm cảm xúc mạnh

Ngôn ngữ mạng ✓ Đã kiểm duyệt
社恐
shè kǒng

người ngại giao tiếp xã hội; sợ xã hội (cách nói mạng)

Ngôn ngữ mạng ✓ Đã kiểm duyệt
社牛
shè niú

người cực kỳ hướng ngoại, giao tiếp tự nhiên

Ngôn ngữ mạng ✓ Đã kiểm duyệt
躺平
tǎng píng

nằm yên; buông cuộc đua, giảm kỳ vọng cạnh tranh

Ngôn ngữ mạng ✓ Đã kiểm duyệt
下头
xià tóu

tụt hứng; gây mất thiện cảm

Ngôn ngữ mạng ✓ Đã kiểm duyệt
有一说一
yǒu yī shuō yī

có sao nói vậy; nói công bằng thì

Ngôn ngữ mạng ✓ Đã kiểm duyệt
矮丑穷
ǎi chǒu qióng

(tiếng lóng Internet) (đàn ông) khó lấy vợ (nghĩa đen: lùn, xấu và nghèo); trái nghĩa: 高富帥|高富帅[gao1 fu4 shuai4]

Ngôn ngữ mạng
艾瑞巴蒂
ài ruì bā dì

(tiếng lóng Internet) mọi người (từ mượn)

Ngôn ngữ mạng
安安
ān ān

(Đài Loan) (tiếng lóng Internet) Chào! (dùng khi không biết người đọc sẽ thấy bài viết vào lúc nào, hoặc chỉ để dễ thương)

Ngôn ngữ mạng
88
bā bā

(tiếng lóng Internet) tạm biệt (cách viết thay thế cho 拜拜[bai2 bai2])

Ngôn ngữ mạng
白富美
bái fù měi

"Ms Perfect" (tức da trắng, giàu có và xinh đẹp) (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
棒棒哒
bàng bàng dā

(tiếng lóng Internet) tuyệt vời; kinh ngạc

Ngôn ngữ mạng
爆照
bào zhào

(tiếng lóng Internet) đăng ảnh của mình lên mạng

Ngôn ngữ mạng
悲催
bēi cuī

(tiếng lóng Internet) thảm hại; tội nghiệp; tệ hại

Ngôn ngữ mạng
奔奔族
bēn bēn zú

nghĩa đen: Tộc vội vã, thế hệ sinh từ 1975-1985 và là nhóm xã hội hưởng lạc và làm việc chăm chỉ nhất Trung Quốc (ngôn ngữ mạng)

Ngôn ngữ mạng
绷不住
bēng bu zhù

(tiếng lóng Internet) không kiềm chế được; không chịu nổi; không thể không (làm gì đó)

Ngôn ngữ mạng
碧池
bì chí

con khốn (từ mượn) (tiếng lóng Internet); ao nước trong

Ngôn ngữ mạng
比心
bǐ xīn

(tiếng lóng internet) tạo hình trái tim bằng ngón tay cái và ngón trỏ (hoặc bằng cả hai tay)

Ngôn ngữ mạng
博斗
bó dòu

đánh nhau hoặc cãi nhau trên trang blog (ngôn ngữ mạng)

Ngôn ngữ mạng
博客话剧
bó kè huà jù

kịch blog (ngôn ngữ mạng)

Ngôn ngữ mạng
博文
bó wén

bài viết blog; viết bài blog (ngôn ngữ mạng)

Ngôn ngữ mạng
不作死就不会死
bù zuò sǐ jiù bù huì sǐ

đáng đời vì làm điều gì đó ngu ngốc (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
查水表
chá shuǐ biǎo

(tiếng lóng Internet) (cảnh sát) yêu cầu vào nhà với cớ kiểm tra đồng hồ nước; xông vào nhà người dân với lý do giả mạo

Ngôn ngữ mạng
程序猿
chéng xù yuán

(tiếng lóng Internet) lập trình viên quèn

Ngôn ngữ mạng
CJB
C J B

(tiếng lóng Internet) không đáng với kỳ vọng

Ngôn ngữ mạng