Ngôn ngữ mạng tiếng Trung
Tra cứu ngôn ngữ mạng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
buông xuôi; mặc kệ cho tệ đi
hóng chuyện; theo dõi drama
quần chúng hóng chuyện
khoe khéo; khiêm tốn giả để khoe
nội quyển; cạnh tranh quá mức nhưng hiệu quả tăng ít
vỡ phòng tuyến cảm xúc; bị chạm cảm xúc mạnh
người ngại giao tiếp xã hội; sợ xã hội (cách nói mạng)
người cực kỳ hướng ngoại, giao tiếp tự nhiên
nằm yên; buông cuộc đua, giảm kỳ vọng cạnh tranh
tụt hứng; gây mất thiện cảm
có sao nói vậy; nói công bằng thì
(tiếng lóng Internet) (đàn ông) khó lấy vợ (nghĩa đen: lùn, xấu và nghèo); trái nghĩa: 高富帥|高富帅[gao1 fu4 shuai4]
(tiếng lóng Internet) mọi người (từ mượn)
(Đài Loan) (tiếng lóng Internet) Chào! (dùng khi không biết người đọc sẽ thấy bài viết vào lúc nào, hoặc chỉ để dễ thương)
(tiếng lóng Internet) tạm biệt (cách viết thay thế cho 拜拜[bai2 bai2])
"Ms Perfect" (tức da trắng, giàu có và xinh đẹp) (tiếng lóng Internet)
(tiếng lóng Internet) tuyệt vời; kinh ngạc
(tiếng lóng Internet) đăng ảnh của mình lên mạng
(tiếng lóng Internet) thảm hại; tội nghiệp; tệ hại
nghĩa đen: Tộc vội vã, thế hệ sinh từ 1975-1985 và là nhóm xã hội hưởng lạc và làm việc chăm chỉ nhất Trung Quốc (ngôn ngữ mạng)
(tiếng lóng Internet) không kiềm chế được; không chịu nổi; không thể không (làm gì đó)
con khốn (từ mượn) (tiếng lóng Internet); ao nước trong
(tiếng lóng internet) tạo hình trái tim bằng ngón tay cái và ngón trỏ (hoặc bằng cả hai tay)
đánh nhau hoặc cãi nhau trên trang blog (ngôn ngữ mạng)
kịch blog (ngôn ngữ mạng)
bài viết blog; viết bài blog (ngôn ngữ mạng)
đáng đời vì làm điều gì đó ngu ngốc (tiếng lóng Internet)
(tiếng lóng Internet) (cảnh sát) yêu cầu vào nhà với cớ kiểm tra đồng hồ nước; xông vào nhà người dân với lý do giả mạo
(tiếng lóng Internet) lập trình viên quèn
(tiếng lóng Internet) không đáng với kỳ vọng