张仪
Trương Nghi (-309 TCN), chiến lược gia chính trị của Trường Hoành gia 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
Trương Nghi (-309 TCN), chiến lược gia chính trị của Trường Hoành gia 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Zhang Zhidong (1837-1909), chính trị gia nổi bật cuối triều Thanh
›张北Zhāng běihuyện Chương Bắc ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
›张北县Zhāng běi xiànhuyện Chương Bắc ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
›张勋Zhāng XūnTrương Huân (1854-1923), tướng trung thành nhà Thanh đã cố gắng khôi phục hoàng đế Phổ Nghi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2]…
›张勋复辟Zhāng Xūn Fù bìSự kiện Phục bích năm 1917, một nỗ lực của tướng 張勳|张勋[Zhang1 Xun1] nhằm khôi phục chế độ quân chủ ở Trung…
›张僧繇Zhāng Sēng yóuTrương Tăng Hựu (hoạt động khoảng 490-540), một trong Tứ đại danh họa của Lục triều 六朝四大家
›张丹Zhāng DānZhang Dan (1985-), vận động viên trượt băng nghệ thuật Trung Quốc
›张三李四Zhāng Sān Lǐ Sì(nghĩa đen) Trương Tam và Lý Tứ; (nghĩa bóng) bất kỳ ai, không quan trọng là ai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.