张勋复辟
Sự kiện Phục bích năm 1917, một nỗ lực của tướng 張勳|张勋[Zhang1 Xun1] nhằm khôi phục chế độ quân chủ ở Trung Quốc bằng cách đưa vị hoàng đế đã thoái vị Phổ Nghi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2] trở lại ngai vàng
Sự kiện Phục bích năm 1917, một nỗ lực của tướng 張勳|张勋[Zhang1 Xun1] nhằm khôi phục chế độ quân chủ ở Trung Quốc bằng cách đưa vị hoàng đế đã thoái vị Phổ Nghi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2] trở lại ngai vàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trương Huân (1854-1923), tướng trung thành nhà Thanh đã cố gắng khôi phục hoàng đế Phổ Nghi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2]…
›张国焘Zhāng Guó tāoTrương Quốc Đảo (1897-1979), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc trong những năm 1920 và 1930, đào tẩu sang Quốc…
›张仪Zhāng YíTrương Nghi (-309 TCN), chiến lược gia chính trị của Trường Hoành gia 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời…
›张大千Zhāng Dà qiānTrương Đại Thiên (1899-1983), một trong những nghệ sĩ vĩ đại nhất của Trung Quốc thế kỷ 20
›张北Zhāng běihuyện Chương Bắc ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
›张北县Zhāng běi xiànhuyện Chương Bắc ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
›张口zhāng kǒumở miệng (để ăn, nói chuyện, v.v.); há hốc; mở đầu nói chuyện (đặc biệt là đưa ra yêu cầu)
›张嘴zhāng zuǐmở miệng (để nói, đặc biệt là để đưa ra yêu cầu); há hốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.