张怡宁
Trương Nghi Ninh (1981-), vận động viên bóng bàn nữ của Trung Quốc và huy chương vàng Olympic
Trương Nghi Ninh (1981-), vận động viên bóng bàn nữ của Trung Quốc và huy chương vàng Olympic
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trương Đức Giang (1946-), chính trị gia Trung Quốc
›张志新Zhāng Zhì xīnTrương Chí Tân (1930-1975), nhà cách mạng và liệt sĩ, người theo đường lối Mác-Lênin chân chính với tư cách…
›张怡Zhāng yíTrương Di (1608-1695), tác giả và nhà thơ sáng tác nhiều, trải qua thời kỳ chuyển giao giữa Minh và Thanh
›张廷玉Zhāng Tíng yùTrương Đình Ngọc (1672-1755), chính trị gia thời Thanh, đại thần phục vụ ba đời hoàng đế liên tiếp, giám sát…
›张店区Zhāng diàn QūQuận Trương Điếm của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông
›张掖市Zhāng yè shìTrương Dịch, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
›张店Zhāng diànQuận Trương Điếm của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông
›张惠妹Zhāng Huì mèiA-Mei, còn được gọi là Gulilai Amit (1972-), ca sĩ nhạc pop người Thổ dân Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.