张学良
Trương Học Lương (1901-2001) con trai của quân phiệt phe Phụng Thiên, sau là thượng tướng của Quốc dân đảng và sau đó cho Quân Giải phóng Nhân dân
Trương Học Lương (1901-2001) con trai của quân phiệt phe Phụng Thiên, sau là thượng tướng của Quốc dân đảng và sau đó cho Quân Giải phóng Nhân dân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trương Quốc Đảo (1897-1979), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc trong những năm 1920 và 1930, đào tẩu sang Quốc…
›张天翼Zhāng Tiān yìTrương Thiên Dịch (1906-1985), nhà văn thiếu nhi, tác giả truyện cổ tích đoạt giải Bí mật của quả bầu ma…
›张大千Zhāng Dà qiānTrương Đại Thiên (1899-1983), một trong những nghệ sĩ vĩ đại nhất của Trung Quốc thế kỷ 20
›张太雷Zhāng Tài léiZhang Tailei (1898-1927), thành viên sáng lập đảng cộng sản Trung Quốc
›张家川回族自治县Zhāng jiā chuān huí zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Hồi Trương Gia Xuyên ở Cam Túc
›张宁Zhāng NíngTrương Ninh (1975-), vận động viên cầu lông nữ Trung Quốc và huy chương vàng Thế vận hội
›张家口Zhāng jiā kǒuTrương Gia Khẩu, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
›张家口市Zhāng jiā kǒu shìTrương Gia Khẩu, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.