张震
Trương Chấn (1976-), diễn viên điện ảnh Đài Loan
Trương Chấn (1976-), diễn viên điện ảnh Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Angela Chang (1982-), ca sĩ và diễn viên nhạc pop Đài Loan
›张静初Zhāng Jìng chūTrương Tĩnh Sơ (1980-), nữ diễn viên Trung Quốc
›张飞Zhāng FēiTrương Phi (168-221), tướng của Thục và kết nghĩa huynh đệ với Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, nổi tiếng…
›张艺谋Zhāng Yì móuTrương Nghệ Mưu (1950-), đạo diễn phim Trung Quốc
›张角Zhāng JuéTrương Giác (-184), thủ lĩnh khởi nghĩa khăn vàng cuối thời Đông Hán
›张衡Zhāng HéngTrương Hoành (78-139), nhà thiên văn và toán học vĩ đại thời Đông Hán
›张骞Zhāng QiānTrương Khiên (mất năm 114 TCN), nhà thám hiểm triều Hán thế kỷ 2 TCN
›张高丽Zhāng Gāo lìTrương Cao Lệ (1946-), chính trị gia nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.