杖刑
đánh bằng gậy gỗ (như một hình phạt thân thể)
đánh bằng gậy gỗ (như một hình phạt thân thể)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
múa rối gậy gỗ zhangtou
›朱鹭zhū lùchim cò quắm; cò quắm mào Nhật Bản (Nipponia nippon); giống như 朱䴉|朱鹮[zhu1 huan2]
›朱丽叶Zhū lì yèJuliet hoặc Juliette (tên)
›朱丽亚Zhū lì yàJulia (tên)
›朱鹂zhū lí(loài chim ở Trung Quốc) vàng anh mận (Oriolus traillii)
›朱鹀zhū wú(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mỏ hồng (Urocynchramus pylzowi)
›朱高炽Zhū Gāo chìChu Cao Thị, tên húy của hoàng đế Minh thứ tư, Hoằng Hy 洪熙[Hong2 Xi1]
›朱雀zhū quèchim sẻ hồng (chi Carpodacus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.