张掖
Zhangye, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
Zhangye, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trương Dịch, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
›张成泽Zhāng Chéng zéJang Song-taek (1946-2013), anh rể của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4], chú và cố vấn của Kim Jong-un…
›张戎Zhāng RóngJung Chang (1952-), nhà văn Anh gốc Hoa, tên khai sinh Zhang Erhong 張二鴻|张二鸿[Zhang1 Er4 hong2], tác giả của…
›张挂zhāng guàtreo (tranh, biểu ngữ, màn chống muỗi, v.v.)
›张爱玲Zhāng Ài língEileen Chang (1920-1995), tiểu thuyết gia nổi tiếng người Mỹ gốc Hoa
›张揖Zhāng YīTrương Y (thế kỷ 3), nhân vật văn học thời Ngụy Tam Quốc, tên khác 稚讓|稚让[Zhi4 rang4], được cho là biên soạn…
›张惶zhāng huángbiến thể của 張皇|张皇[zhang1 huang2]
›张扬zhāng yángphô trương; đưa ra công khai; công bố; lan truyền; khoa trương; hung hăng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.