张易之
Trương Dịch Chi (mất năm 705), chính trị gia triều Đường và sủng thần của Võ Tắc Thiên 武則天|武则天[Wu3 Ze2 tian1]
Trương Dịch Chi (mất năm 705), chính trị gia triều Đường và sủng thần của Võ Tắc Thiên 武則天|武则天[Wu3 Ze2 tian1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trương Húc (có lẽ đầu thế kỷ 8), nhà thơ và thư pháp triều Đường, nổi tiếng nhất với thể chữ thảo 草書|草书
›张治中Zhāng Zhì zhōngTrương Trị Trung (1890-1969), tướng quân đội Cách mạng quốc gia
›张溥Zhāng PǔTrương Phổ (1602-1641), học giả triều Minh và nhà văn nổi tiếng, người đề xướng phong trào văn hóa Phục Xã…
›张敞Zhāng ChǎngTrương Sảng, quan chức và học giả triều Tây Hán
›张择端Zhāng Zé duānTrương Trạch Đoan (1085-1145), hoạ sĩ triều Tống
›张柏芝Zhāng Bó zhīTrương Bá Chi (1980-), nữ diễn viên và ca sĩ nhạc pop Hồng Kông
›张揖Zhāng YīTrương Y (thế kỷ 3), nhân vật văn học thời Ngụy Tam Quốc, tên khác 稚讓|稚让[Zhi4 rang4], được cho là biên soạn…
›张掖市Zhāng yè shìTrương Dịch, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.