仗义执言
lên tiếng vì công lý (thành ngữ); đứng lên vì nguyên tắc
lên tiếng vì công lý (thành ngữ); đứng lên vì nguyên tắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giúp người khó vì công lý (thành ngữ); trung thành với bạn bè và hào phóng với người túng thiếu
›作威作福zuò wēi zuò fúlạm quyền hà hiếp người khác (thành ngữ); cưỡi lên đầu lên cổ người khác
›仗势欺人zhàng shì qī réndựa vào địa vị để bắt nạt người khác (thành ngữ); đàn áp người khác
›作茧自缚zuò jiǎn zì fùtự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do mình tạo ra; tự làm khó mình
›作鸟兽散zuò niǎo shòu sànnghĩa đen: chạy tán loạn như chim thú (thành ngữ); nghĩa bóng: chạy tứ tán; chạy tán loạn
›之乎者也zhī hū zhě yěnghĩa đen 之[zhī], 乎[hū], 者[zhě] và 也[yě] (bốn trợ từ ngữ pháp của văn cổ điển Trung Quốc) (thành ngữ); nghĩa…
›中西合璧Zhōng Xī hé bìsự kết hợp hài hòa giữa yếu tố Trung Quốc và Phương Tây (thành ngữ)
›中箭落马zhòng jiàn luò mǎnghĩa đen: trúng tên và ngã ngựa; gặp thất bại nghiêm trọng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.