张惠妹
A-Mei, còn được gọi là Gulilai Amit (1972-), ca sĩ nhạc pop người Thổ dân Đài Loan
A-Mei, còn được gọi là Gulilai Amit (1972-), ca sĩ nhạc pop người Thổ dân Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trương Y (thế kỷ 3), nhân vật văn học thời Ngụy Tam Quốc, tên khác 稚讓|稚让[Zhi4 rang4], được cho là biên soạn…
›张怡宁Zhāng Yí níngTrương Nghi Ninh (1981-), vận động viên bóng bàn nữ của Trung Quốc và huy chương vàng Olympic
›张惶zhāng huángbiến thể của 張皇|张皇[zhang1 huang2]
›张怡Zhāng yíTrương Di (1608-1695), tác giả và nhà thơ sáng tác nhiều, trải qua thời kỳ chuyển giao giữa Minh và Thanh
›张爱玲Zhāng Ài língEileen Chang (1920-1995), tiểu thuyết gia nổi tiếng người Mỹ gốc Hoa
›张志新Zhāng Zhì xīnTrương Chí Tân (1930-1975), nhà cách mạng và liệt sĩ, người theo đường lối Mác-Lênin chân chính với tư cách…
›张戎Zhāng RóngJung Chang (1952-), nhà văn Anh gốc Hoa, tên khai sinh Zhang Erhong 張二鴻|张二鸿[Zhang1 Er4 hong2], tác giả của…
›张心zhāng xīnbị phiền muộn; lo lắng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.