张皇
hoảng hốt; bối rối
hoảng hốt; bối rối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bất kỳ ai; bất cứ ai
›张献忠Zhāng Xiàn zhōngTrương Hiến Trung (1606-1647), lãnh đạo một cuộc khởi nghĩa nông dân cuối Minh
›张目zhāng mùmở to mắt
›张狂zhāng kuángláo xược; xấc láo; điên cuồng
›张秋Zhāng QiūCho Chang (Harry Potter)
›张籍Zhāng JíTrương Tịch (767-830), nhà thơ đời Đường
›张纯如Zhāng Chún rúIris Chang (1968-2004), nhà sử học và tác giả người Mỹ gốc Hoa của "The Rape of Nanking"
›张湾区Zhāng wān qūquận Trương Loan của thành phố Thập Yển 十堰市[Shi2 yan4 shi4], Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.