张飞
Trương Phi (168-221), tướng của Thục và kết nghĩa huynh đệ với Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, nổi tiếng là một chiến binh dũng mãnh và người mê rượu
Trương Phi (168-221), tướng của Thục và kết nghĩa huynh đệ với Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, nổi tiếng là một chiến binh dũng mãnh và người mê rượu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trương Tự Trung (1891-1940), tướng quân đội cách mạng quốc gia Trung Quốc trong Chiến tranh Trung-Nhật lần…
›张静初Zhāng Jìng chūTrương Tĩnh Sơ (1980-), nữ diễn viên Trung Quốc
›张艺谋Zhāng Yì móuTrương Nghệ Mưu (1950-), đạo diễn phim Trung Quốc
›张震Zhāng ZhènTrương Chấn (1976-), diễn viên điện ảnh Đài Loan
›张韶涵Zhāng Sháo hánAngela Chang (1982-), ca sĩ và diễn viên nhạc pop Đài Loan
›张骞Zhāng QiānTrương Khiên (mất năm 114 TCN), nhà thám hiểm triều Hán thế kỷ 2 TCN
›张高丽Zhāng Gāo lìTrương Cao Lệ (1946-), chính trị gia nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
›张角Zhāng JuéTrương Giác (-184), thủ lĩnh khởi nghĩa khăn vàng cuối thời Đông Hán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.