掌管
phụ trách; kiểm soát
phụ trách; kiểm soát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nắm bắt (thường là nghĩa bóng); kiểm soát; nắm giữ (sáng kiến, cơ hội, số phận); thành thạo; biết rõ; hiểu…
›掌控zhǎng kòngkiểm soát; điều khiển
›掌相zhǎng xiàngthuật xem tướng tay; đặc điểm của lòng bàn tay (trong thuật xem tay)
›掌声zhǎng shēngtràng vỗ tay; LT:陣|阵[zhen4]
›掌玺官zhǎng xǐ guānthủ tướng (cấp bậc ở các nước châu Âu)
›掌玺大臣zhǎng xǐ dà chéntể tướng (chức vụ ở các quốc gia Châu Âu); đại tể tướng
›掌舵zhǎng duòlái tàu (một con thuyền)
›掌灯zhǎng dēngcầm đèn; thắp đèn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.