Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
丈二金刚摸不着头脑丈二金剛摸不著頭腦

zhàng èr Jīn gāng mō bu zháo tóu nǎo

丈二金刚摸不着头脑 là gì?

丈二金刚摸不着头脑 [zhàng èr Jīn gāng mō bu zháo tóu nǎo] có nghĩa là xem 丈二和尚,摸不著頭腦|丈二和尚,摸不着头脑[zhang4 er4 he2 shang5 , mo1 bu5 zhao2 tou2 nao3].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 丈二金刚摸不着头脑 trong tiếng Việt

xem 丈二和尚,摸不著頭腦|丈二和尚,摸不着头脑[zhang4 er4 he2 shang5 , mo1 bu5 zhao2 tou2 nao3]

Cách đọc và ghi nhớ 丈二金刚摸不着头脑

丈二金刚摸不着头脑 được đọc là zhàng èr Jīn gāng mō bu zháo tóu nǎo, gồm 9 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xem 丈二和尚,摸不著頭腦|丈二和尚,摸不着头脑[zhang4 er4 he2 shang5 , mo1 bu5 zhao2 tou2 nao3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan