丈夫
chồng; LT: 個|个[ge4]
chồng; LT: 個|个[ge4]
丈夫 thường mang nghĩa “chồng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 丈夫 cùng cụm 大丈夫 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
người đàn ông bản lĩnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vũ khí cổ dạng giáo dài mười tám thước Trung Quốc 尺[chi3], mũi giáo uốn lượn như thân rắn
›丈母zhàng mǔmẹ vợ
›丈人zhàng rénbố vợ (cha vợ); ông già
›丈母娘zhàng mǔ niángmẹ vợ
›丈二金刚摸不着头脑zhàng èr Jīn gāng mō bu zháo tóu nǎoxem 丈二和尚,摸不著頭腦|丈二和尚,摸不着头脑[zhang4 er4 he2 shang5 , mo1 bu5 zhao2 tou2 nao3]
›丈量zhàng liángđo lường; đo đạc
›丁丁zhēng zhēngâm thanh chặt gỗ, quân cờ va vào bàn cờ, v.v
›中世纪zhōng shì jìthuộc thời trung cổ; Thời Trung Cổ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.