账户
tài khoản ngân hàng; tài khoản trực tuyến
tài khoản ngân hàng; tài khoản trực tuyến
账户 thường mang nghĩa “tài khoản ngân hàng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 账户, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sổ tài khoản; sổ cái; hóa đơn
›账款zhàng kuǎntiền trong tài khoản
›账号zhàng hàosố tài khoản; tên đăng nhập
›账载zhàng zǎitheo sổ sách; như ghi chép trong tài khoản
›账房zhàng fángphòng kế toán (thời xưa); kế toán; thu ngân
›账单zhàng dānhóa đơn
›账房先生zhàng fáng xiān shengnhân viên kế toán (cũ)
›账本zhàng běnsổ kế toán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.