Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
丈二和尚,摸不着头脑丈二和尚,摸不著頭腦

zhàng èr hé shang , mō bu zháo tóu nǎo

丈二和尚,摸不着头脑 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 丈二和尚,摸不着头脑 trong tiếng Việt

nghĩa đen: như hòa thượng cao ba mét, không thể chạm đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không hiểu gì

Tra từ liên quan