涨幅 là gì?
涨幅 [zhǎng fú] có nghĩa là mức độ tăng (giá cả, v.v.); lượng tăng; tăng trưởng (thường biểu thị bằng phần trăm).
Nghĩa của từ 涨幅 trong tiếng Việt
- mức độ tăng (giá cả, v.v.)
- lượng tăng
- tăng trưởng (thường biểu thị bằng phần trăm)
Cách đọc và ghi nhớ 涨幅
涨幅 được đọc là zhǎng fú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mức độ tăng (giá cả, v.v.); lượng tăng; tăng trưởng (thường biểu thị bằng phần trăm)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .