Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
涨幅漲幅

zhǎng fú

涨幅 là gì?

涨幅 [zhǎng fú] có nghĩa là mức độ tăng (giá cả, v.v.); lượng tăng; tăng trưởng (thường biểu thị bằng phần trăm).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 涨幅 trong tiếng Việt

  1. mức độ tăng (giá cả, v.v.)
  2. lượng tăng
  3. tăng trưởng (thường biểu thị bằng phần trăm)

Cách đọc và ghi nhớ 涨幅

涨幅 được đọc là zhǎng fú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mức độ tăng (giá cả, v.v.); lượng tăng; tăng trưởng (thường biểu thị bằng phần trăm)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan