炸弹之母
MOAB (Vụ nổ không quân mạnh), hay Mẹ của các loại bom, một quả bom mạnh của Mỹ
MOAB (Vụ nổ không quân mạnh), hay Mẹ của các loại bom, một quả bom mạnh của Mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ATBIP (Bom nhiệt áp hàng không tăng cường), hay Cha của các loại bom, một quả bom mạnh của Nga
›炸弹zhà dànbom; Lượng từ: 枚[mei2],顆|颗[ke1]
›炸掉zhà diàocho nổ (bằng bom)
›炸碎zhà suìphá hủy trong vụ nổ; làm vỡ (bằng bom)
›炸子鸡zhá zǐ jīgà chiên giòn
›炸垮zhà kuǎlàm nổ tung (phá hủy bằng vụ nổ)
›炸死zhà sǐgiết bằng một vụ nổ
›炸土豆片zhá tǔ dòu piànbim bim khoai tây; khoai tây lát chiên; khoai tây chiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.