宅
nơi cư trú; (thông tục) ở nhà; rúc ở nhà
nơi cư trú; (thông tục) ở nhà; rúc ở nhà
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mổ; làm thịt; giết (động vật,...); (thông tục) chặt chém; lừa bịp; nói thách; (hình thức kết hợp) cai trị…
›㝉zhùlưu trữ; đứng; khoảng không gian giữa cửa và bình phong
›孶zībiến thể cũ của 孳[zi1]
›孳zīchăm chỉ; sản xuất; sinh ra
›孜zīdùng trong 孜孜[zi1zi1]
›字zìchữ; ký hiệu; kí tự; từ; LT:個|个[ge4]; tên chữ (tên chữ hay tên hiệu) truyền thống đặt cho nam giới 20 tuổi…
›孖zīsinh đôi
›宗zōngtrường phái; giáo phái; mục đích; hình mẫu; tổ tiên; gia tộc; lấy làm hình mẫu (trong công việc học thuật…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.