摘 là gì?
摘 [zhāi] có nghĩa là hái (hoa, quả,...); ngắt; gỡ; tháo (kính, mũ,...); lựa chọn; chọn ra; mượn tiền lúc cần gấp.
Nghĩa của từ 摘 trong tiếng Việt
- hái (hoa, quả,...)
- ngắt
- gỡ
- tháo (kính, mũ,...)
- lựa chọn
- chọn ra
- mượn tiền lúc cần gấp
Cách đọc và ghi nhớ 摘
摘 được đọc là zhāi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hái (hoa, quả,...); ngắt; gỡ; tháo (kính, mũ,...); lựa chọn; chọn ra; mượn tiền lúc cần gấp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .