Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhāi

摘 là gì?

[zhāi] có nghĩa là hái (hoa, quả,...); ngắt; gỡ; tháo (kính, mũ,...); lựa chọn; chọn ra; mượn tiền lúc cần gấp.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 摘 trong tiếng Việt

  1. hái (hoa, quả,...)
  2. ngắt
  3. gỡ
  4. tháo (kính, mũ,...)
  5. lựa chọn
  6. chọn ra
  7. mượn tiền lúc cần gấp

Cách đọc và ghi nhớ 摘

được đọc là zhāi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hái (hoa, quả,...); ngắt; gỡ; tháo (kính, mũ,...); lựa chọn; chọn ra; mượn tiền lúc cần gấp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan