罪
biến thể của 罪[zui4], tội phạm
biến thể của 罪[zui4], tội phạm
罪 thường mang nghĩa “tội”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 罪 cùng cụm 犯罪 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phạm tội
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tội phạm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tội phạm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cáo buộc; buộc tội
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 輒|辄[zhe2]
›轏zhànxe ngủ và di chuyển
›辙zhévết bánh xe (cách phát âm Đài Loan [che4]); (thông tục) hướng đi; gieo vần (bài hát, thơ ca, v.v.); (phương…
›迍zhūndo dự, ngập ngừng
›转zhuànquay; xoay; vòng quanh; đi dạo; lượng từ cho số vòng quay (mỗi phút, v.v.): vòng, rpm; lượng từ cho hành…
›转zhuǎixem 轉文|转文[zhuai3 wen2]
›辗zhǎnlăn qua một bên; lật nửa người
›迣zhìnhảy qua
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.